Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trang Chính”

Dòng 268: Dòng 268:
| align="right" |69
| align="right" |69
| align="right" |8
| align="right" |8
|số được công bố trên cổng thông tin tỉnh (tham khảo). (tiengiang.gov.vn)
|số được công bố trên cổng thông tin tỉnh (tham khảo).  
|-
|-
| align="right" |2019
| align="right" |2019
Dòng 277: Dòng 277:
| align="right" |69
| align="right" |69
| align="right" |9
| align="right" |9
|dùng tỷ lệ tuổi/gới của Tổng điều tra 2019 cho khu đô thị làm tham chiếu; chưa có bảng một nguồn duy nhất cho Gò Công (chỉ có số toàn tỉnh/các huyện). (NSO Việt Nam)
|dùng tỷ lệ tuổi/gới của Tổng điều tra 2019 cho khu đô thị làm tham chiếu; chưa có bảng một nguồn duy nhất cho Gò Công (chỉ có số toàn tỉnh/các huyện).  
|-
|-
| align="right" |2022
| align="right" |2022
Dòng 286: Dòng 286:
| align="right" |70
| align="right" |70
| align="right" |9
| align="right" |9
|Số dân 151.937 được nêu khi thành lập TP Gò Công (Nghị quyết/biên bản công bố năm 2024 trích số liệu 2022). (Wikipedia)
|Số dân 151.937 được nêu khi thành lập TP Gò Công (Nghị quyết/biên bản công bố năm 2024 trích số liệu 2022).  
|}
|}