Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • * '''Tên gọi:''' Huyện Công Đông * '''Năm thành lập:''' 1979 (sau khi tách từ huyện Công cũ) …
    36 kB (9.036 từ) - 21:46, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • <big>''' Công - Bách khoa toàn thư'''</big> ''Thanh lịch [[ Công]] xứ biết chơi,'' <br> …
    41 kB (9.859 từ) - 14:41, ngày 11 tháng 5 năm 2026
  • <big>''' Công - Bách khoa toàn thư'''</big> ''Thanh lịch [[ Công]] xứ biết chơi,'' <br> …
    41 kB (9.859 từ) - 14:41, ngày 11 tháng 5 năm 2026
  • == '''Kinh tế''':   == Phát triển ổn định theo hướng “Thương mại- dịch vụ, công nghiệp và nông  nghiệp” phù hợp với tiềm năng và lợi thế của địa phương.   …
    12 kB (2.968 từ) - 19:30, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • Tân: 新: Mới mẻ; Phú富: Giàu có; Đông: 東: Phía đông. 東 Đông: Phía đông
    10 kB (2.484 từ) - 17:20, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • Trung: Trung thành 新忠社 Tân Trung Xã …
    7 kB (1.622 từ) - 20:54, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • Đông: Phía đông 平東社 Bình Đông Xã …
    8 kB (1.890 từ) - 20:26, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …Thành Công]], huyện Công Tây; phía Bắc giáp sông Vàm Cỏ, xã Tân Chánh, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. Xã có 9 ấp: gồm ấp 1,2,3,4,5,6,7, [[Ấp Thành Nhứt|Thành Nhứt]], [[Ấp Thành Nhì|Thành Nhì]]. …
    6 kB (1.543 từ) - 20:23, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …am  đều giáp xã Long Hòa; phía Bắc giáp các Phường 1, 2 và 4 của thị xã Công.   Phường 5 có 4 khu phố, gồm khu phố 1, 2, 3 và 4.   …
    5 kB (1.154 từ) - 20:11, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • …n Đông]], huyện Công Đông; phía Tây giáp Phường 2, Phường 3, thị xã Công. Xã Long Thuận có 04 ấp: [[Ấp Thuận An|Thuận An]], [[Ấp Tre| Tre]], [[Ấp Thuận Hòa|Thuận Hòa]], [[Ấp Xóm Dinh|Xóm Dinh]]. …
    8 kB (1.828 từ) - 14:34, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • …ng Phước, phía Tây giáp xã Tân Trung, thị xã Công, phía Nam giáp xã Tân Đông, phía Bắc giáp xã Tân Phước và xã Gia Thuận. Xã có 7 ấp: ấp 1, ấp 2, ấp 3, ấp 4, ấp 5, ấp 6, ấp 7. …
    5 kB (1.359 từ) - 13:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • Theo Lê Trung Hoa, Vàm là tiếng Việt gốc Khmer: piăm, là nơi con rạch đổ ra sông lớn. Piă …và sông Xoài Rạp, phía Tây và phía Nam giáp xã Kiểng Phước (huyện Công Đông). …
    10 kB (2.482 từ) - 13:26, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • Trung: Trung thành 福忠社 Phước Trung Xã …
    6 kB (1.414 từ) - 13:29, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …giáp Phường 4, Thị xã Công; phía Tây, giáp [[xã Thành Công]] huyện Công Tây. …a Định. Năm 1852, đời vua Tự Đức, thôn Long Chánh thuộc tổng Hòa Đồng Hạ, huyện Tân Hòa, phủ Tân An, tỉnh Gia Định. …
    7 kB (1.629 từ) - 20:38, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • …Thạnh qua sông Cửa Trung; phía Bắc giáp huyện Công Tây và huyện Công Đông qua sông Cửa Tiểu. '''Diện tích tự nhiên:'''2.232,1 ha. …
    6 kB (1.429 từ) - 16:34, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • …ều chỉnh 1.134,32 ha diện tích tự nhiên và 2.836 người của xã Tân Phú; 550,2 ha diện tích tự nhiên và 1.769 người của xã Tân Thới; 552,51 ha diện tích… Sau khi thành lập, xã Tân Thạnh có 2.237,03 ha diện tích tự nhiên và 4.963 người. …
    5 kB (1.228 từ) - 16:35, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • …[[Phường 4]] và [[xã Long Thuận]], thị xã Công; phía Bắc giáp [[xã Tân Trung]]. …g. Năm 2018, xã được công nhận đạt chuẩn Nông thôn mới. Năm 2021, xã được công nhận đạt chuẩn Nông thôn mới nâng cao. …
    6 kB (1.444 từ) - 20:45, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • …Cỏ); phía Nam giáp xã Tân Trung, thị xã Công; phía bắc giáp xã Lý Nhơn, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh (cách bởi sông Vàm Cỏ). Xã có 8 ấp: ấp 2, ấp 3, ấp 4, ấp 5, ấp 6, ấp 7, ấp 8, ấp 9. …
    6 kB (1.501 từ) - 13:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …hía Đông giáp [[xã Long Thuận]], phía Tây giáp [[xã Yên Luông]], huyện Công Tây. …g. Năm 2017, xã được công nhận đạt chuẩn Nông thôn mới. Năm 2020, xã được công nhận đạt chuẩn Nông thôn mới nâng cao. …
    5 kB (1.166 từ) - 20:18, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • Xã Tân Điền nằm ở phía Đông Nam huyện, phía Đông giáp Biển Đông, phía Tây giáp xã Bình Ân và xã Kiểng Phước, phía Nam giáp xã Tân Thành và '''Diện tích đất tự nhiên:'''2.522,75 ha. …
    6 kB (1.551 từ) - 13:30, ngày 22 tháng 10 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).