Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Huyện Gò Công Đông”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
|||
| Dòng 11: | Dòng 11: | ||
* '''Phía Tây''' giáp huyện Chợ Gạo. | * '''Phía Tây''' giáp huyện Chợ Gạo. | ||
* '''Phía Đông''' giáp Biển Đông. | * '''Phía Đông''' giáp Biển Đông. | ||
* '''Phía Nam''' giáp huyện Tân Phú Đông (qua sông Cửa Tiểu). | * '''Phía Nam''' giáp [[huyện Tân Phú Đông]] (qua sông Cửa Tiểu). | ||
== Diện tích & Dân số == | == Diện tích & Dân số == | ||
| Dòng 22: | Dòng 22: | ||
Huyện gồm '''13 đơn vị hành chính cấp xã''': | Huyện gồm '''13 đơn vị hành chính cấp xã''': | ||
# Thị trấn Vàm Láng (huyện lỵ) | # [[Thị trấn Vàm Láng]] (huyện lỵ) | ||
# Tân | # [[Thị trấn Tân Hòa]] | ||
# | # [[Xã Bình Ân]] | ||
# | # [[Xã Bình Nghị]] | ||
# | # [[Xã Gia Thuận]] | ||
# | # [[Xã Kiểng Phước]] | ||
# | # [[Xã Phước Trung]] | ||
# Tân | # [[Xã Tân Điền]] | ||
# Tân | # [[Xã Tân Đông]] | ||
# Tân | # [[Xã Tân Phước]] | ||
# | # [[Xã Tân Tây]] | ||
# | # [[Xã Tân Thành]] | ||
# | # [[Xã Tăng Hòa]] | ||
== Đặc điểm tự nhiên và kinh tế == | == Đặc điểm tự nhiên và kinh tế == | ||