Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

  • Tân: 新: Mới mẻ; Phú富: Giàu có; Đông: 東: Phía đông. 新 Tân: Mới mẻ …
    10 kB (2.484 từ) - 17:20, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • Tân: Mới mẻ '''泰''': Thái (Thới): Thái bình …
    5 kB (1.316 từ) - 20:18, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …h Tân, Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Long Bình, Long Vĩnh, Phú Thạnh, Tân Phú, Tân Thới, Thành Công, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị, Vĩnh Hựu, Yên Luông. …gười của xã Tân Phú; 550,2 ha diện tích tự nhiên và 1.769 người của xã Tân Thới; 552,51 ha diện tích tự nhiên và 358 người của xã Phú Thạnh.. …
    9 kB (2.201 từ) - 21:46, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • Tân: Mới mẻ 新富社 Tân Phú Xã …
    6 kB (1.445 từ) - 16:37, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • …gười của xã Tân Phú; 550,2 ha diện tích tự nhiên và 1.769 người của xã Tân Thới; 552,51 ha diện tích tự nhiên và 358 người của xã Phú Thạnh. Sau khi thành lập, xã Tân Thạnh có 2.237,03 ha diện tích tự nhiên và 4.963 người. …
    5 kB (1.228 từ) - 16:35, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • …ng, phía Đông giáp xã Phú Đông; phía Tây giáp xã Tân Phú; phía nam giáp xã Tân Thạnh qua sông Cửa Trung; phía Bắc giáp huyện Gò Công Tây và huyện Gò Công Xã Phú Thạnh có 07 ấp: Kinh Nhiếm, Bãi Bùn, Tân Phú, Giồng Keo, Cả Thu 1, Cả Thu 2, Bà Lắm. …
    6 kB (1.429 từ) - 16:34, ngày 24 tháng 10 năm 2025