Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).

Đề mục tương tự

  • …nh Lợi, Lợi An, Xóm Thủ, Hòa Thạnh. Trước Cách mạng tháng Tám, đây là làng Tân Cương thuộc tổng Hòa Đồng Hạ, tỉnh Gò Công. …năm 1956, chính quyền Ngô Đình Diệm nhập hai làng nầy lại lấy tên là Bình Tân, thuộc tổng Hòa Đồng Hạ. …
    2 kB (506 từ) - 16:28, ngày 24 tháng 10 năm 2025

Câu chữ tương tự

  • * '''Phía Nam''' giáp [[huyện Tân Phú Đông]] (qua sông Cửa Tiểu). …ự Đức, vẫn thuộc hai tổng Hòa Lạc Thượng và Hòa Lạc Hạ, huyện Tân Hòa, phủ Tân An, tỉnh Gia Định. …
    36 kB (9.036 từ) - 21:46, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • …ình-ân, Long-thuận, Phước-trung, Tân-bình-điền, Tăng-Hòa, Tân- thành, Bình-tân, Yên-luông. Quận-lỵ đặt tại Tăng-hòa. …, Tân- niên-tây, Tân-niên-trung, Tân-phước và Thành-công. Quận- lỵ đặt tại Tân-niên-tây. …
    17 kB (3.738 từ) - 03:04, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • …hành 2 xã Thiện Trí, Thiện Trung; chia xã Thanh Hưng thành 2 xã Tân Thanh, Tân  Hưng; chia xã Mỹ Lợi thành 2 xã Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B.   Ngày 13-2-1987, giải thể xã Tăng Hòa để thành lập thị trấn Tân Hòa là thị trấn  huyện lỵ Gò Công Đông.   …
    18 kB (3.275 từ) - 18:58, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • …Công (Bình Thành và Bình Công cũ), Thạnh Trị (Vĩnh Thạnh và Vĩnh Trị cũ), Bình Phục Nhì, Thạnh Nhựt, Vĩnh Viễn và Vĩnh Hựu. …Luông (Yên Luông Đông và Yên Luông Tây cũ), Bình Tân (Bình Luông Trung và Tân Cương cũ). …
    5 kB (1.225 từ) - 18:57, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • 平 Bình: Hoà bình, bình đẳng 平東社 Bình Đông Xã …
    8 kB (1.890 từ) - 20:26, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …Bình Tân, Đồng Sơn, Đồng Thạnh, Long Bình, Long Vĩnh, Phú Thạnh, Tân Phú, Tân Thới, Thành Công, Thạnh Nhựt, Thạnh Trị, Vĩnh Hựu, Yên Luông. …36 người của xã Tân Phú; 550,2 ha diện tích tự nhiên và 1.769 người của xã Tân Thới; 552,51 ha diện tích tự nhiên và 358 người của xã Phú Thạnh.. …
    9 kB (2.201 từ) - 21:46, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • - Tổng Hòa Đồng Thượng có 5 làng: Bình Phú Đông, Bình Phú Tây, Bình Phục Nhì, Đồng Sơn, Thạnh Nhựt. …Luông Trung, Long Chánh, Long Hựu, Long Thạnh, Phú Thạnh Đông, Tân Cương, Tân Thới, Vĩnh Hựu, Vĩnh Lợi, Vĩnh Thạnh, Vĩnh Trị. …
    2 kB (633 từ) - 15:22, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • 平 Bình: Hoà bình, bình đẳng 平春社 Bình Xuân Xã …
    6 kB (1.543 từ) - 20:23, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 新 Tân: Mới mẻ 新田社 Tân Điền Xã …
    6 kB (1.551 từ) - 13:30, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 平 Bình: Hoà bình, bình đẳng 平殷社: Bình Ân Xã …
    7 kB (1.575 từ) - 13:27, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • ** [[Huyện Tân Hòa]] *[[:Thể loại:Tân Phú Đông|Vùng Tân Phú Đông]] …
    42 kB (10.117 từ) - 16:59, ngày 28 tháng 9 năm 2026
  • Tân: 新: Mới mẻ; Phú富: Giàu có; Đông: 東: Phía đông. 新 Tân: Mới mẻ …
    10 kB (2.484 từ) - 17:20, ngày 22 tháng 10 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).