Đóng góp của Admin
Giao diện
Thành viên với 1.934 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 13 tháng 10 năm 2025.
ngày 22 tháng 10 năm 2025
- 16:4316:43, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +393 M Cống 1 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Số hiệu (1). Cống ở xã Tân Phú, huyện Tân Phú Đông, được xây dựng năm 2017; là loại cống hộp, số cửa 1, chiều rộng 4 m, sâu 1,5 m, diện tích phục vụ 100 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Tân Phú Đông Thể loại:Gò Công Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4316:43, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cống Tân Xuân Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4216:42, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cống Rạch Mương Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4216:42, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cống Lý Ngươn Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4216:42, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +406 M Cống Lồ Ô Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Thực vật (Tre lồ ô). Cống ở xã Tân Phú, huyện Tân Phú Đông, được xây dựng năm 1999; là loại cống tròn, số cửa 1, chiều rộng Ф 150 m, sâu 2 m, diện tích phục vụ 100 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Gò Công Đông Thể loại:Tân Phú Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4116:41, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +440 M Cống Kinh/Kênh Ngang Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Công trình xây dựng (Kinh/Kênh) + Vị trí (Ngang). Cống ở xã Phú Đông, huyện Tân Phú Đông, được xây dựng năm 2005; là loại cống tròn, số cửa 1, chiều rộng Ф 100 m, sâu 1,5 m, diện tích phục vụ 75 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Gò Công Đông Thể loại:Tân Phú Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4116:41, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +453 M Cống Huyện lộ 17 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Công trình xây dựng (Huyện lộ/Đường huyện) + Số hiệu (17). Cống ở xã Phú Mỹ, huyện Tân Phú Đông, được xây dựng năm 1983; là loại cống hộp, số cửa 1, chiều rộng 4 m, sâu 1,5 m, diện tích phục vụ 256 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Gò Công Đông Thể loại:Tân Phú Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:4016:40, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +424 M Cống CC1 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Hai chữ cái la tinh (CC) + Số hiệu (1). Cống ở xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, được xây dựng năm 2004; là loại cống hở, số cửa 1, chiều rộng 2 m, sâu 2,5 m, diện tích phục vụ 150 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Gò Công Đông Thể loại:Tân Phú Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3916:39, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cống Bàu Ranh Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3916:39, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cống Bà Tài Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3816:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +423 M Cống Bà Lắm Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Giới tính và tên người (Bà Lắm). Cống ở xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông, được xây dựng năm 2000; là loại cống hở, số cửa 1, chiều rộng 2,3 m, sâu 2,5 m, diện tích phục vụ 450 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Tân Phú Đông Thể loại:Gò Công Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3816:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cống Lý Quàn Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3816:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Rạch Vách Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3716:37, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Rạch Nhiếm Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3716:37, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Rạch Cầu Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3616:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Me Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3616:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Lồ Ồ Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3616:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Hai Sanh Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3516:35, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +589 M Cầu Số 4 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cầu) + Chữ số (Số 4). - Vị trí: Km 39+171, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, trên Đường tỉnh 877B - Cầu bắc qua: Kinh/Kênh Số 4 - Quy mô: 3 nhịp dài 44m; mặt BTCT rộng 6m; khổ cầu 6,5m; dầm BTDƯL; Htt: +2.62 - Tải trọng thiết kế (Tấn): H.93 - Tải trọng cho phép (Tấn): 16 - Năm đưa vào sử dụng: 2012 - Đèn chiếu…” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3516:35, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +588 M Cầu Số 3 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cầu) + Chữ số (Số 3). - Vị trí: Km 38+776, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, trên Đường tỉnh 877B - Cầu bắc qua: Kinh/Kênh Số 3 - Quy mô: 3 nhịp dài 44m; mặt BTCT rộng 6m; khổ cầu 6,5m; dầm BTDƯL; Htt: +2.62 - Tải trọng thiết kế (Tấn): H.93 - Tải trọng cho phép (Tấn): 16 - Năm đưa vào sử dụng: 2012 - Đèn chiếu…” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3416:34, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +592 M Cầu Số 2 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cầu) + Chữ số (Số 2). - Vị trí: Km 37+706, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, trên Đường tỉnh 877B - Cầu bắc qua: Kinh/Kênh Khe Luông - Quy mô: 5 nhịp dài 81m; mặt BTCT rộng 6m; khổ cầu 6,5m; dầm BTDƯL; Htt: +4.12 - Tải trọng thiết kế (Tấn): H.93 - Tải trọng cho phép (Tấn): 16 - Năm đưa vào sử dụng: 2012 - Đèn chi…” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3416:34, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +596 M Cầu Số 1 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cầu) + Chữ số (Số 1). - Vị trí: Km 36+974, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, trên Đường tỉnh 877B - Cầu bắc qua: Kinh/Kênh Võ Văn Hên - Quy mô: 3 nhịp dài 44m; mặt BTCT rộng 6m; khổ cầu 6,5m; dầm BTDƯL; Htt: +3.43 - Tải trọng thiết kế (Tấn): H.93 - Tải trọng cho phép (Tấn): 16 - Năm đưa vào sử dụng: 2012 - Đèn…” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3316:33, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Tư Xuân Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3316:33, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +630 M Cầu Kinh/Kênh Mới Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cầu) + Công trình xây dựng (Kinh/Kênh) + Tính từ (Mới). - Vị trí: Km 33+973, xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông, trên Đường tỉnh 877B - Cầu bắc qua: kênh Mới - Quy mô: 3 nhịp dài 38m; mặt BTCT rộng 4m; khổ cầu 4,5m; 4 dầm BTDƯL/nhịp; Htt: +2.50 - Tải trọng thiết kế (Tấn): HL93 - Tải trọng cho phép (Tấn): 16 - Năm đư…” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3316:33, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Cả Thu Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3216:32, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Bà Từ Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3216:32, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Lý Quàn Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3116:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +67 Cầu Bà Lắm Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3116:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +350 M Đường huyện 85E Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (85) + Chữ cái la tinh (E). Đường huyện 85E có số hiệu đường bộ ĐH.85E; điểm đầu: ĐT.877B (xã Phú Đông); điểm cuối: ĐH.83B (xã Phú Đông); chiều dài: 1,080 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3116:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +392 M Đường huyện 85D Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (85) + Chữ cái la tinh (D). Đường huyện 85D có số hiệu đường bộ ĐH.85D; điểm đầu: Sông Cửa Tiểu (ấp Pháo Đài, xã Phú Tân); điểm cuối: ĐT.877B (ấp Pháo Đài, xã Phú Tân); chiều dài: 3,390 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3016:30, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +348 M Đường huyện 85C Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (85) + Chữ cái la tinh (C). Đường huyện 85C có số hiệu đường bộ ĐH.85C; điểm đầu: ĐH.83D (xã Phú Đông); điểm cuối: ĐH.83B (xã Phú Đông); chiều dài: 4,400 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:3016:30, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +336 M Đường huyện 85 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (85). Đường huyện 85 có số hiệu đường bộ ĐH.85; điểm đầu: Bến phà Phú Đông - Phước Trung; điểm cuối: ĐT.877B (xã Phú Đông); chiều dài: 2,980 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:2616:26, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +352 M Đường huyện 84F Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (84) + Chữ cái la tinh (F). Đường huyện 84F có số hiệu đường bộ ĐH.84F; điểm đầu: ĐT.877B (xã Tân Thới); điểm cuối: ĐH.83C (xã Tân Thạnh) ; chiều dài: 0,770 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:2016:20, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +364 M Đường huyện 84E Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (84) + Chữ cái la tinh (E). Đường huyện 84E có số hiệu đường bộ ĐH.84E; điểm đầu: Bến phà Tân Long (xã Phú Thạnh); điểm cuối: ĐT.877B (xã Phú Thạnh); chiều dài: 1,000 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:2016:20, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +348 M Đường huyện 84D Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (84) + Chữ cái la tinh (D). Đường huyện 84D có số hiệu đường bộ ĐH.84D; điểm đầu: ĐT.877B (xã Tân Phú); điểm cuối: ĐH.83C (xã Tân Thạnh); chiều dài: 1,650 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1816:18, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +361 M Đường huyện 84C Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (84) + Chữ cái la tinh (C). Đường huyện 84C có số hiệu đường bộ ĐH.84C; điểm đầu: Bến phà Rạch Vách (xã Tân Phú); điểm cuối: ĐT.877B (xã Tân Phú); chiều dài: 0,420 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1816:18, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +366 M Đường huyện 84B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (84) + Chữ cái la tinh (B). Đường huyện 84B có số hiệu đường bộ ĐH.84B; điểm đầu: Bến phà Vàm Giồng (xã Tân Thới); điểm cuối: ĐT.877B (xã Tân Thới); chiều dài: 1,200 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1816:18, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +332 M Đường huyện 84 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (84). Đường huyện 84 có số hiệu đường bộ ĐH.84; điểm đầu: Sông Cửa Trung (xã Tân Thới); điểm cuối: ĐT.877B (xã Tân Thới); chiều dài: 2,350 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1716:17, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +347 M Đường huyện 83D Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (83) + Chữ cái la tinh (D). Đường huyện 83D có số hiệu đường bộ ĐH.83D; điểm đầu: ĐH.85 (xã Phú Đông); điểm cuối: ĐH.85C (xã Phú Đông); chiều dài: 3,300 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1716:17, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +367 M Đường huyện 83C Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (83) + Chữ cái la tinh (C). Đường huyện 83C có số hiệu đường bộ ĐH.83C; điểm đầu: Ấp Tân Đông (xã Tân Thạnh); điểm cuối: Ấp Tân Hòa - xã Tân Thạnh; chiều dài: 15,740 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1716:17, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +351 M Đường huyện 83B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (83) + Chữ cái la tinh (B). Đường huyện 83B có số hiệu đường bộ ĐH.83B; điểm đầu: ĐT.877B (xã Phú Thạnh); điểm cuối: ĐH.85C (xã Phú Đông) ; chiều dài: 8,800 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1616:16, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +337 M Đường huyện 83 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (83). Đường huyện 83 có số hiệu đường bộ ĐH.83; điểm đầu: Rạch Lồ Ồ (xã Tân Phú); điểm cuối: Rạch Bà Từ (xã Phú Đông); chiều dài: 15,600 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1616:16, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +405 M Đường tỉnh 877B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường tỉnh) + Số hiệu (877B). Đường tỉnh 877B, có số hiệu đường bộ ĐT.877B; điểm đầu: Quốc lộ 50 (Ngã ba xã An Thạnh Thủy, huyện Chợ Gạo); điểm cuối: Giáp Biển Đông (xã Phú Tân, huyện Tân Phú Đông); chiều dài: 39,258 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1516:15, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +399 M Đường tỉnh 872B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường tỉnh) + Số hiệu (872B). Đường tỉnh 872B, có số hiệu đường bộ ĐT.872B; điểm đầu: Quốc lộ 50 (xã Yên Luông, huyện Gò Công Tây); điểm cuối: Đường tỉnh 877B (xã Phú Thạnh, huyện Tân Phú Đông); chiều dài: 10,717 km. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1516:15, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.221 Xã Tân Thới Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1316:13, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.190 Xã Tân Thạnh Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1316:13, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.589 Xã Tân Phú Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1216:12, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.350 Xã Phú Thạnh Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1116:11, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.716 Xã Phú Tân Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1016:10, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +4.698 Huyện Tân Phú Đông Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan