Bước tới nội dung

Kết quả tìm kiếm

Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).
  • <big>'''Gò Công - Bách khoa toàn thư'''</big> ''Thanh lịch [[Gò Công]] xứ biết chơi,'' <br> …
    41 kB (9.835 từ) - 14:15, ngày 13 tháng 1 năm 2026
  • * '''Tên gọi:''' Huyện Gò Công Đông * '''Năm thành lập:''' 1979 (sau khi tách từ huyện Gò Công cũ) …
    36 kB (9.036 từ) - 21:46, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • == '''Kinh tế''':   == Phát triển ổn định theo hướng “Thương mại- dịch vụ, công nghiệp và nông  nghiệp” phù hợp với tiềm năng và lợi thế của địa phương.   …
    12 kB (2.968 từ) - 19:30, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • 縣 Huyện: Đơn vị hành chính dưới tỉnh; trên . thôn …, tỉnh Bến Tre; phía Bắc giáp huyện Chợ Gạo, huyện Gò Công Tây và huyện Gò Công Đông. …
    10 kB (2.484 từ) - 17:20, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 平春社 Bình Xuân …ông Tây, [[ Thành Công]], huyện Gò Công Tây; phía Bắc giáp sông Vàm Cỏ, Tân Chánh, huyện Cần Đước, tỉnh Long An. …
    6 kB (1.543 từ) - 20:23, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 隆'''政'''社 Long Chánh …giáp Phường 4, Thị Công; phía Tây, giáp [[ Thành Công]] huyện Gò Công Tây. …
    7 kB (1.629 từ) - 20:38, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • 平東社 Bình Đông …Gò Công), phía Nam giáp [[ Tân Trung]] (thị Công), phía Bắc giáp Phước Đông (Huyện Cần Đước, tỉnh Long An). …
    8 kB (1.890 từ) - 20:26, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 隆順社 Long Thuận …n Đông]], huyện Gò Công Đông; phía Tây giáp Phường 2, Phường 3, thị Công. …
    8 kB (1.828 từ) - 14:34, ngày 26 tháng 10 năm 2025
  • 新富社 Tân Phú …Phú nằm về phía Tây của huyện, phía Đông giáp Phú Thạnh, phía Tây giáp Tân Thới, phía Bắc giáp sông Cửa Tiểu và phía Nam giáp sông Cửa Trung. …
    6 kB (1.445 từ) - 16:37, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • 新西社 Tân Tây …, thị Công, phía Nam giáp Tân Đông, phía Bắc giáp Tân Phước và Gia Thuận. …
    5 kB (1.359 từ) - 13:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 忠 Trung: Trung thành 新忠社 Tân Trung
    7 kB (1.622 từ) - 20:54, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • 隆和社 Long Hòa …hía Đông giáp [[ Long Thuận]], phía Tây giáp [[ Yên Luông]], huyện Gò Công Tây. …
    5 kB (1.166 từ) - 20:18, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …am  đều giáp Long Hòa; phía Bắc giáp các Phường 1, 2 và 4 của thị Công.   == '''Lịch sử hình thành:  ''' == …
    5 kB (1.154 từ) - 20:11, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • …(qua sông  Gò Công); phía Nam giáp Long Thuận, Phường 2; phía Bắc giáp Long Hưng.   == '''Lịch sử hình thành:''' == …
    5 kB (1.005 từ) - 20:05, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • Thành: Thành công 新成社 Tân Thành . …
    6 kB (1.426 từ) - 13:32, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 隆興社 Long Hưng …g 3]], [[Phường 4]] và [[ Long Thuận]], thị Công; phía Bắc giáp [[ Tân Trung]]. …
    6 kB (1.444 từ) - 20:45, ngày 21 tháng 10 năm 2025
  • …1.769 người của Tân Thới; 552,51 ha diện tích tự nhiên và 358 người của Phú Thạnh. Sau khi thành lập, Tân Thạnh có 2.237,03 ha diện tích tự nhiên và 4.963 người. …
    5 kB (1.228 từ) - 16:35, ngày 24 tháng 10 năm 2025
  • 新福社 Tân Phước …iáp Tân Trung, thị Công; phía bắc giáp Lý Nhơn, huyện Cần Giờ, Thành phố Hồ Chí Minh (cách bởi sông Vàm Cỏ). …
    6 kB (1.501 từ) - 13:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • 境福社 Kiểng Phước …ông và Tân Tây, phía Nam giáp Bình Ân và Tân Điền, phía Bắc giáp Gia Thuận. …
    6 kB (1.456 từ) - 13:29, ngày 22 tháng 10 năm 2025
  • …hía Bắc  giáp với Phường 3; phía Nam giáp với Phường 5; phía Đông giáp với Long  Thuận; phía Tây giáp với Phường 1.   == '''Lịch sử hình thành:  ''' == …
    5 kB (1.199 từ) - 20:00, ngày 21 tháng 10 năm 2025
Xem (20 trước | ) (20 | 50 | 100 | 250 | 500).