Quỡn
Giao diện
Rảnh rỗi, không bận việc, có thời gian trống.
Ví dụ:
- “Bữa nay quỡn hông?”→ Hôm nay rảnh không?
- “Tui quỡn mới đi chớ bận dữ lắm.”→ Tôi rảnh mới đi chứ bình thường rất bận.
- “Không có quỡn nói chơi!”→ Không rảnh để nói chuyện giỡn!
Rảnh rỗi, không bận việc, có thời gian trống.