Bước tới nội dung

Trường tiểu học Tân Thành 1

Từ Gò Công Wiki - Bách khoa toàn thư về Gò Công
Phiên bản vào lúc 14:46, ngày 22 tháng 10 năm 2025 của Admin (thảo luận | đóng góp) (Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Trường) + Cấp học (Tiểu học) + Địa danh hành chính (Xã Tân Thành) + Chữ số (1). Địa chỉ: Ấp Chợ, xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang. Năm 1976, Trường Phổ thông cấp I Tân Thành được thành lập. Năm 1978, Trường Phổ thông cấp I  Tân Thành và Trường Phổ thông cấp II Tân Thành hợp nhất thành…”)
(khác) ← Phiên bản cũ | Phiên bản mới nhất (khác) | Phiên bản mới → (khác)

Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Trường) + Cấp học (Tiểu học) + Địa danh hành chính (Xã Tân Thành) + Chữ số (1).

Địa chỉ: Ấp Chợ, xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông, tỉnh Tiền Giang.

Năm 1976, Trường Phổ thông cấp I Tân Thành được thành lập. Năm 1978, Trường Phổ thông cấp I  Tân Thành và Trường Phổ thông cấp II Tân Thành hợp nhất thành Trường Phổ thông cơ sở Tân Thành. Sau đó, bộ phận Cấp I được tách ra để thành lập Trường Tiểu học số 1 Tân Thành và Trường Tiểu học số 2 Tân Thành. Năm 1998, Trường Tiểu học số 1 Tân Thành được đổi tên thành Trường Tiểu học Tân Thành 1 theo Quyết định số 600/QĐ.UB ngày 14 tháng 10 năm 1998 của Ủy ban Nhân dân huyện Gò Công Đông. Trường được công nhận đạt chuẩn Quốc gia.

Tên trường được đặt theo tên đơn vị hành chính: Xã Tân Thành.

Năm 2023, Chi bộ nhà trường có 11 đảng viên; nam: 02; nữ: 09; Chi Ủy: 03; nam: 02; nữ: 01. Ban giám hiệu: 02; nam: 01; nữ: 01. Công đoàn: 21 công đoàn viên; nam: 05; nữ: 16. Đoàn thanh niên: 06 đoàn viên; nam: 00; nữ: 06.  Đội thiếu niên: 254 đội viên; nam: 77; nữ: 177.

Tổng số cán bộ, viên chức: 21; nam: 05; nữ: 16. Tổng số giáo viên: 18; nam: 04; nữ: 14. Cử nhân (Đại học): 19; Cử nhân (Cao đẳng): 00;  Trung học sư phạm: 02.

Tổng số học sinh: 433; nam: 231; nữ: 202.  

Tổng diện tích: 11.229,3 m2; diện tích sử dụng: 7.422 m2.

Trường có 02 dãy lầu; mỗi dãy có 01 tầng trệt, 01 tầng lầu; phòng làm việc: 05; phòng học: 14; phòng thí nghiệm: 00; phòng nghe nhìn: 00; phòng máy tính: 01; thư viện: 01; sân chơi: 03; khu thể thao: 01; khu vệ sinh: 03.