Đóng góp của Admin
Giao diện
Thành viên với 1.963 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 13 tháng 10 năm 2025.
ngày 22 tháng 10 năm 2025
- 13:5013:50, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cống Cầu Kiều Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4913:49, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +408 M Cống Bình Đông 2 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Cống) + Địa danh hành chính (Xã Bình Đông) + Số hiệu (2). Cống ở xã Bình Đông, huyện Gò Công Đông, được xây dựng năm 2006; là loại cống hở, số cửa 1, chiều rộng 1,8 m, sâu 2,2 m, diện tích phục vụ 150 ha. Thể loại:Địa lý Thể loại:Gò Công Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4913:49, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cống Rạch Bùn Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4913:49, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cống Vàm Tháp Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4813:48, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +34 M Cống Vàm Kênh Đổi hướng đến Cống Vàm Kinh/Kênh hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4813:48, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +34 M Cống Vàm Kinh Đổi hướng đến Cống Vàm Kinh/Kênh hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4813:48, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cống Vàm Kinh/Kênh Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4713:47, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cống Rạch Bùn Mới Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4713:47, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cống Long Uông Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4713:47, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Sơn Quy Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4713:47, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Ông Non Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4613:46, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Giáo Hộ Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4613:46, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 M Cầu Kinh U Du Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh U Du hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4613:46, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 M Cầu Kênh U Du Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh U Du hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4513:45, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Kinh/Kênh U Du Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4513:45, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +30 M Cầu Kinh 3 Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh 3 hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4513:45, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +30 M Cầu Kênh 3 Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh 3 hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4413:44, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Kinh/Kênh 3 Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4413:44, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +30 M Cầu Kênh 1 Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh 1 hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4413:44, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +30 M Cầu Kinh 1 Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh 1 hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4313:43, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Kinh/Kênh 1 Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4313:43, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +39 M Cầu Kinh Cặp Xóm Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh Cặp Xóm hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4313:43, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +39 M Cầu Kênh Cặp Xóm Đổi hướng đến Cầu Kinh/Kênh Cặp Xóm hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 13:4213:42, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Kinh/Kênh Cặp Xóm Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4213:42, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Xã Sách Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4113:41, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Vàm Tháp Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4113:41, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Xóm Gồng Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4113:41, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Tân Thành Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4013:40, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Cầu Tân Hòa Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:4013:40, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +335 M Cầu Trang mới: “Cầu là một công trình giao thông được bắc qua các chướng ngại nước, như rãnh nước, dòng suối, dòng sông, dòng kênh/kinh, dòng rạch, hồ, biển hay các chướng ngại khác, như đường bộ, đường sắt,… đảm bảo cho giao thông được liên tục. Thể loại:Danh xưng” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3813:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +378 M Đường huyện 10 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (10). Đường huyện 10 có số hiệu đường bộ ĐH.10; điểm đầu: Đường tỉnh 871 (thị trấn Vàm Láng); điểm cuối: Cống Vàm Tháp (xã Tân Phước); chiều dài: 16,500 km; chiều rộng: 3,5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3813:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +399 M Đường huyện 09 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (09). Đường huyện 09 có số hiệu đường bộ ĐH.09; điểm đầu: Cống Long Uông (xã Phước Trung); điểm cuối: Công Rạch Già, ranh huyện Gò Công Tây (xã Phước Trung); chiều dài: 7,510 km; chiều rộng: 3,5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3713:37, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +402 M Đường huyện 08B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (08) + Chữ cái La tinh (B). Đường huyện 08B có số hiệu đường bộ ĐH.08B; điểm đầu: Đường huyện 04 (xã Phước Trung); điểm cuối: Cống Long Uông (xã Phước Trung); chiều dài: 3,510 km; chiều rộng: 3,5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3713:37, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +372 M Đường huyện 08 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (08). Đường huyện 08 có số hiệu đường bộ ĐH.08; điểm đầu: Cống Rạch Gốc (xã Tân Thành); điểm cuối: Đường huyện 04 (xã Phước Trung); chiều dài: 5,400 km; chiều rộng: 3,5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3613:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +399 M Đường huyện 07 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (07) Đường huyện 07 có số hiệu đường bộ ĐH.07; điểm đầu: Cống Vàm Kinh, Đường huyện 08 (xã Tân Thành); điểm cuối: Đê biển Gò Công (xã Kiểng Phước); chiều dài: 14,200 km; chiều rộng: 5 - 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3613:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +375 M Đường huyện 06 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (06). Đường huyện 06 có số hiệu đường bộ ĐH.06; điểm đầu: Đường tỉnh 873B (xã Tân Phước); điểm cuối: Đường huyện 02 (xã Gia Thuận); chiều dài: 2,450 km; chiều rộng: 4 -5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3613:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +401 M Đường huyện 05B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (05) + Chữ cái La tinh (B). Đường huyện 05B có số hiệu đường bộ ĐH.05B; điểm đầu: Đường huyện 05 (xã Bình Nghị); điểm cuối: Đường tỉnh 862 (xã Tăng Hòa); chiều dài: 5,800 km; chiều rộng: 3,5 - 5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3513:35, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +373 M Đường huyện 05 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (05). Đường huyện 05 có số hiệu đường bộ ĐH.05; điểm đầu: Đường tỉnh 862 (xã Bình Nghị); điểm cuối: Đường tỉnh 871C (xã Bình Ân); chiều dài: 3,890 km; chiều rộng: 5 - 6 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3513:35, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +415 M Đường huyện 04 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (04). Đường huyện 04 có số hiệu đường bộ ĐH.04; điểm đầu: Ngã ba đường Thủ Khoa Huân - đường 30/4 (thị trấn Tân Hòa); điểm cuối: Bến đò Phước Trung (xã Phước Trung); chiều dài: 3,755 km; chiều rộng: 5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3413:34, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +385 M Đường huyện 03 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (03). Đường huyện 03 có số hiệu đường bộ ĐH.03; điểm đầu: Đường tỉnh 862 (thị trấn Tân Hòa); điểm cuối: Đường huyện 09 (xã Phước Trung); chiều dài: 4,710 km; chiều rộng: 3,5 - 5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3413:34, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +411 M Đường huyện 02 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (02). Đường huyện 02 có số hiệu đường bộ ĐH.02; điểm đầu: Ngã ba đường Võ Duy Linh - Đường 16/2 (thị trấn Tân Hòa); điểm cuối: Ngã ba giao với ĐH.10 (xã Tân Phước); chiều dài: 17,982 km; chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3413:34, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +434 M Đường huyện 01 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (01). Đường huyện 01 có số hiệu đường bộ ĐH.01; điểm đầu: Cầu Gò Xoài, giáp ranh thị xã Gò Công (xã Tân Phước); điểm cuối: Chợ Rạch Già (Ngã tư Rạch Già - ĐH.02, xã Tân Phước); chiều dài: 5,160 km; chiều rộng: 3,5 - 5 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3213:32, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.166 Xã Tân Thành Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3113:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.672 Xã Tân Tây Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3113:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.426 Xã Tân Phước Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3013:30, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.694 Xã Tân Đông Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:3013:30, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.664 Xã Tân Điền Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:2913:29, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.724 Xã Tăng Hòa Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:2913:29, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.564 Xã Phước Trung Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 13:2913:29, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +2.858 Xã Kiểng Phước Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan