Đóng góp của Admin
Giao diện
Thành viên với 1.934 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 13 tháng 10 năm 2025.
ngày 22 tháng 10 năm 2025
- 12:3912:39, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +24 M Thể loại:Gò Công Tây Trang mới: “Khu vực Gò Công Tây” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:3812:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +7 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:3812:38, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +153 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:3612:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +33 Giồng Bà Lẫy Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:3612:36, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +26 M Thể loại:Gò Công Đông Trang mới: “Khu vực Gò Công Đông” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:3512:35, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +47 Sông Vàm Cỏ Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:3112:31, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +363 M Sông Trang mới: “'''Khái niệm:''' Sông: là dòng nước tự nhiên, chảy thường xuyên, có lưu lượng lớn và nguồn nước được cung cấp chủ yếu là từ các con suối hay từ các con sông nhỏ, vốn là những nơi có độ cao hơn dòng chính; lòng sông rộng, tàu thuyền lớn di chuyển dễ dàng. Thể loại:Danh xưng” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 12:2912:29, ngày 22 tháng 10 năm 2025 khác sử +17 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi
ngày 21 tháng 10 năm 2025
- 22:2122:21, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử −6.136 Tên gọi Gò Công Đổi hướng đến Gò Công hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 22:2022:20, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử −117 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 22:1822:18, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử −1.677 Trang Chính →Danh sách các danh nhân, doanh nhân, con người Gò Công: Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 22:1222:12, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử −9 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 22:1022:10, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +4 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi
- 22:0922:09, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +36 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 22:0522:05, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +9 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 22:0522:05, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử −6 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi
- 22:0422:04, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +30 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 22:0422:04, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +79 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi
- 22:0122:01, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử −12 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi
- 21:5821:58, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +96 Trang Chính Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 21:5221:52, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +4 Trang Chính →Tên gọi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 21:5021:50, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +25 M Thể loại:Giáo dục Trang mới: “Các cơ sở giáo dục” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:5920:59, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +170 Xã Long Thuận Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:5420:54, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +264 Xã Tân Trung Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:4920:49, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +54 M Đường Từ Dụ Đổi hướng đến Đường Từ Dũ hiện tại Thẻ: Trang đổi hướng mới Soạn thảo trực quan
- 20:4720:47, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +393 M Đường huyện 99E Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (99) + Chữ cái La tinh (E). Đường huyện 99E có số hiệu đường bộ ĐH.99E; điểm đầu: Quốc lộ 50 (xã Tân Trung); điểm cuối: Cầu Vàm Tháp (xã Tân Trung); chiều dài: 2,890 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:4720:47, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +405 M Đường huyện 99D Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (99) + Chữ cái La tinh (D). Đường huyện 99D có số hiệu đường bộ ĐH.99D; điểm đầu: Đường tỉnh 873B (xã Tân Trung); điểm cuối: Đường tỉnh 873 (xã Bình Xuân); chiều dài: 0,650 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:4620:46, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +433 M Đường huyện 99C Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (99) + Chữ cái La tinh (C). Đường huyện 99C có số hiệu đường bộ ĐH.99C; điểm đầu: Cống Rạch Sâu, giáp Huyện Gò Công Tây (xã Bình Xuân); điểm cuối: Đường tỉnh 873 (xã Bình Xuân); chiều dài: 12,330 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 20:4620:46, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +57 Xã Tân Trung Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:4520:45, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +63 Xã Long Thuận Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:4520:45, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +258 Xã Long Hưng Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:3920:39, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +60 Xã Long Hưng Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:3820:38, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +373 Xã Long Chánh Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:3420:34, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +315 Xã Bình Đông Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:2920:29, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +126 Xã Bình Xuân Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:2620:26, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +62 Xã Bình Xuân Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:2520:25, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +336 Xã Long Hòa Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:2020:20, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +433 M Đường huyện 99B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (99) + Chữ cái La tinh (B). Đường huyện 99B có số hiệu đường bộ ĐH.99B; điểm đầu: Cống Vàm Tháp, giáp Huyện Gò Công Đông (xã Tân Trung); điểm cuối: Đường tỉnh 873B (xã Tân Trung); chiều dài: 33,360 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1920:19, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +378 M Đường huyện 99 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (99). Đường huyện 99 có số hiệu đường bộ ĐH.99; điểm đầu: Đường tỉnh 873 (xã Bình Xuân); điểm cuối: Đường tỉnh 873B (xã Tân Trung); chiều dài: 2,950 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1920:19, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +408 M Đường huyện 98D Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (98) + Chữ cái La tinh (D). Đường huyện 98D có số hiệu đường bộ ĐH.98D; điểm đầu: Đường tỉnh 873B (xã Long Chánh); điểm cuối: Đường tỉnh 873 (xã Long Chánh); chiều dài: 2,740 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1920:19, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +407 M Đường huyện 98C Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (98) + Chữ cái La tinh (C). Đường huyện 98C có số hiệu đường bộ ĐH.98C; điểm đầu: Đường tỉnh 873B (xã Long Chánh); điểm cuối: Đường huyện 98B (xã Long Chánh); chiều dài: 1,410 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1820:18, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +435 M Đường huyện 98B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (98) + Chữ cái La tinh (B). Đường huyện 98B có số hiệu đường bộ ĐH.98B; điểm đầu: Đường Đồng Khởi (Phường 4); điểm cuối: Đường tỉnh 873B (đường Phùng Thanh Vân, xã Long Chánh); chiều dài: 3,080 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1820:18, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +378 M Đường huyện 98 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (98). Đường huyện 98 có số hiệu đường bộ ĐH.98; điểm đầu: Đường tỉnh 873 (xã Long Chánh); điểm cuối: Đường tỉnh 873 (xã Long Chánh); chiều dài: 1,800 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1820:18, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +451 M Đường huyện 97B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (97) + Chữ cái La tinh (B), chiều rộng: 7 m. Đường huyện 97B có số hiệu đường bộ ĐH.97B; điểm đầu: Đường Từ Dũ (xã Long Hưng); điểm cuối: Đường tỉnh 871 (Đường Mạc Văn Thành, xã Long Hưng); chiều dài: 2,120 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1720:17, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +400 M Đường huyện 97 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (97) Đường huyện 97 có số hiệu đường bộ ĐH.97; điểm đầu: Đường tỉnh 871C (xã Long Thuận); điểm cuối: Quốc lộ 50 (Đường Hồ Biểu Chánh, xã Long Hưng); chiều dài: 7,490 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1720:17, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +460 M Đường huyện 96B Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (96) + Chữ cái La tinh (B). Đường huyện 96B có số hiệu đường bộ ĐH.96B; điểm đầu: Đường tỉnh 862 (Đ.Thủ Khoa Huân, Phường 5 - xã Long Hòa); điểm cuối: Đường huyện 19 (Đường Việt Hùng, xã Long Hòa); chiều dài: 1,830 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1620:16, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +403 M Đường huyện 96 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (96). Đường huyện 96 có số hiệu đường bộ ĐH.96; điểm đầu: Đường tỉnh 862 (Đường Trần Công Tường, Phường 5); điểm cuối: Cầu Tân Cương (xã Long Hòa); chiều dài: 1,660 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1620:16, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +368 M Đường huyện 19 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (19). Đường huyện 19 có số hiệu đường bộ ĐH.19; điểm đầu: Đường tỉnh 862 (xã Long Hòa); điểm cuối: Cầu Lợi An (xã Long Hòa); chiều dài: 1,650 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1620:16, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +419 M Đường huyện 15 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (15). Đường huyện 15 có số hiệu đường bộ ĐH.15; điểm đầu: Đường tỉnh 862 (Đường Trần Công Tường, xã Long Hòa); điểm cuối: Giáp ranh huyện Gò Công Tây (xã Long Hòa); chiều dài: 1,700 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 20:1520:15, ngày 21 tháng 10 năm 2025 khác sử +424 M Đường huyện 14 Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Đường huyện) + Số hiệu (14). Đường huyện 14 có số hiệu đường bộ ĐH.14; điểm đầu: Cầu Bình Thành - Đường tỉnh 873 (xã Bình Xuân); điểm cuối: Đường đê - Bến đò Cả Nhồi cũ (xã Bình Xuân); chiều dài: 2,605 km, chiều rộng: 7 m. Thể loại:Đường Sá” hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan