Đóng góp của Admin
Giao diện
Thành viên với 1.934 lần sửa đổi. Đã mở tài khoản vào ngày 13 tháng 10 năm 2025.
ngày 14 tháng 10 năm 2025
- 16:2516:25, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.165 M Huyện Gò Công Tây Trang mới: “== Tổng quan == * '''Tên gọi:''' Huyện Gò Công Tây * '''Thành lập:''' Năm 1979 (sau khi tách huyện Gò Công cũ thành hai huyện Đông và Tây). * Là một trong ba đơn vị hành chính thuộc khu vực Gò Công, cùng với thị xã Gò Công và huyện Gò Công Đông. == Vị trí địa lý == * Nằm ở '''phía Đông Nam''' tỉnh Tiền Giang. * '''Phía Bắc''' giáp thị xã Gò Công. * '''Phía Đông''' giáp huyện Gò C…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:2316:23, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +3.296 M Huyện Gò Công Đông Trang mới: “== Tổng quan == * '''Tên gọi:''' Huyện Gò Công Đông * '''Năm thành lập:''' 1979 (sau khi tách từ huyện Gò Công cũ) * Là một trong ba huyện thuộc khu vực Gò Công (gồm Gò Công Tây, Gò Công Đông và thị xã Gò Công). == Vị trí địa lý == * Nằm ở '''phía Đông''' tỉnh Tiền Giang. * '''Phía Bắc''' giáp huyện Gò Công Tây và thị xã Gò Công. * '''Phía Tây''' giáp huyện Chợ Gạo. * '''Phía Đ…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:2116:21, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử −1.902 Tân Phú Đông Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1716:17, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +5.538 M Tân Phú Đông Trang mới: “'''Ý nghĩa tên đơn vị hành chính:''' Địa danh Hán Việt: Tân: 新: Mới mẻ; Phú富: Giàu có; Đông: 東: Phía đông. 新 Tân: Mới mẻ 富 Phú: Giàu có 東 Đông: Phía đông 縣 Huyện: Đơn vị hành chính dưới tỉnh; trên xã. thôn 新富東縣 Tân Phú Đông Huyện '''Vị trí địa lý:''' Huyện Tân Phú Đông nằm ở phía đông nam tỉnh Tiền Giang, phía Đông giáp Biển Đông; phía Tây và…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:1416:14, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử −1.938 Danh sách tên gọi vị trí địa lý Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 16:0916:09, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +47 Danh sách các tên đường Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Đã bị lùi lại Qua trình soạn thảo trực quan: Đã chuyển
- 16:0816:08, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1.685 M Miếu Ông Nam Hải – Ấp Đèn Đỏ Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Miếu) + Cá voi được thần thánh hóa (Sau khi lên ngôi (1802), vua Gia Long đã sắc phong cho cá voi tước hiệu “Nam Hải cự tộc ngọc lân tôn thần”, gọi tắt là Ông Nam Hải). Miếu Ông Nam Hải – Ấp Đèn Đỏ còn gọi là Lăng Ông Nam Hải – Ấp Đèn Đỏ tọa lạc tại ấp Đèn Đỏ, xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông.…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0816:08, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1.801 M Miếu Ông Nam Hải – Ấp Cây Bàng Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Miếu) + Cá voi được thần thánh hóa (Sau khi lên ngôi năm 1802, vua Gia Long đã sắc phong cho cá voi tước hiệu “Nam Hải cự tộc ngọc lân tôn thần”, gọi tắt là Ông Nam Hải). Miếu Ông Nam Hải – Ấp Cây Bàng còn gọi là Lăng Ông Nam Hải – Ấp Cây Bàng tọa lạc tại ấp Cây Bàng, xã Tân Thành, huyện Gò Công Đông.…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0716:07, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1.060 M Kinh N8 – Rạch Lớn Trang mới: “Kinh N8 còn gọi là Rạch Lớn, là kinh cấp 1, nhánh của Kinh 14, chạy từ kinh nầy lên phía Bắc đổ vào rạch Gò Công và nằm gọn trong địa phận huyện Gò Công Tây. Kinh gồm có 3 đoạn liền nhau: Đoạn đầu là Rạch Lớn từ Kinh 14 chạy về phía Bắc thông với rạch Vàm Giồng, đoạn giữa từ rạch Vàm Giồng nối với kinh Tham Thu tại vị trí đầu Kinh N8 và đoạn cuối là Kinh N8. H…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0716:07, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +247 M Cồn Vân Liễu – Cồn Ông Mão Trang mới: “Nằm tiếp giáp với vùng đất liền thuộc xã Tân Thành (Gò Công Đông), có chiều dài 7km, rộng 5km với diện tích 4.055ha. Độ cao đường bình độ từ 0,6 đến 6,0m, vùng ven bờ nổi lên khi triều kém.” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0716:07, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +440 M Bến phà Phước Trung – Phú Đông Trang mới: “Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Bến phà) + Địa danh hành chính (Xã Phước Trung – Xã Phú Đông). Bến phà Phước Trung – Phú Đông bờ phải và bờ trái đều nằm trên nhánh sông Cửa Tiểu thuộc sông Tiền, nối xã Phước Trung, huyện Gò Công Đông với xã Phú Đông, huyện Tân Phú Đông (và ngược lại), tỉnh Tiền Giang.” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0516:05, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử −2 Đường Võ Tánh Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 16:0416:04, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +13 M Thể loại:Đường Sá Trang mới: “Đường Sá” hiện tại
- 16:0316:03, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +11 M Thể loại:Tiểu sử Trang mới: “Tiểu sử” hiện tại
- 16:0316:03, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +10 M Thể loại:Danh xưng Trang mới: “Tên gọi” hiện tại
- 16:0316:03, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +14 M Thể loại:Phương ngữ Trang mới: “Phương ngữ” hiện tại
- 16:0316:03, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +20 M Thể loại:Địa lý Trang mới: “Địa lý Gò Công” hiện tại
- 15:4115:41, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +200 n Trang Chính →Tra cứu
- 15:3915:39, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử −27 Trang Chính →Gò Công Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2915:29, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +52 Trang Chính →Gò Công Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2715:27, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +31 Đường Thủ Khoa Huân Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2715:27, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +31 Bến xe ngựa Không có tóm lược sửa đổi Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2715:27, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +31 Cụm đường Huyện Nguơn, Chủ Sự Thiều, Tổng Thư, Đồ Chiểu Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2615:26, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +31 Đường 16 tháng 2 Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2615:26, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +31 Đường 30-4 Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2615:26, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +31 Đường Ao Thiếc Không có tóm lược sửa đổi hiện tại Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2215:22, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1 M Tập tin:1.webp Không có tóm lược sửa đổi hiện tại
- 15:2115:21, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +721 M Kinh/Kênh Bảo Châu – Xã Sách Trang mới: “– Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Kinh/Kênh) + Địa danh Hán Việt (Bảo: : Gánh vác, giữ gìn; Châu: : Châu ngọc). – Địa danh được cấu tạo theo phương thức: Công trình xây dựng (Kinh/Kênh) + Chức vụ ở làng xã thời xưa (Xã) + Tên người (Sách). Kinh/Kênh chảy xuyên qua các xã Tân Đông, Tân Tây, Gia Thuận, Tân Phước thuộc huyện Gò Công Đông; đ…” Thẻ: Soạn thảo trực quan
- 15:2115:21, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1.872 Danh sách tên gọi vị trí địa lý Không có tóm lược sửa đổi
- 15:2015:20, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1.098 M Tiểu sử người Gò Công Trang mới: “ * Chưởng Cơ Mai Tấn Huệ * Đỗ Trình Thoại * Đỗ Trinh Thoại Nguyên * Đốc học Hộ * Đốc Phủ Hải * Dương Tấn Tài * Hồ Biểu Chánh * Hoàng Phương * Huỳnh Minh * Lê Dinh * Lê Kim Sơn * Nam Phương Hoàng hậu * Ngô Tùng Châu * Nguyễn Bá Tòng * Nguyễn Hữu Châu * Nguyễn Hữu Hào * Nguyễn Hữu Thị Kim Anh * Nguyễn Ngọc Ngự * Ngu…” hiện tại
- 15:1915:19, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử +1.417 M Các từ địa phương (phương ngữ) Trang mới: “ * Bả * Bá cháy * Bá láp * Ba-dô * Banh Cà Ná * Banh chành * Bể dĩa * Bển * Bỏ mối * Bọc * Cà lơ * Cà rá * Cà rỡn * Cà tàng * Cắc cớ * Cắc củm * Cái cần xé * Cái chập * Cái giền * Cái nia * Cái nừng * Cái ơ * Cái rế * Cái thạp/Cái khạp * Cái vung * Cặp * Cây bẹo * Chái * Chằn ăn * Ch…” hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Nguyễn Ngọc Ngự Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Thiếu tướng Văn Thành Cao Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Trung tướng Đồng Văn Khuyên Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Nguyễn Văn Bông Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Nguyễn Hữu Châu Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Dương Tấn Tài Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Đỗ Trinh Thoại Nguyên Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Phương Dung Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Phạm Huỳnh Tam Lang Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Trương Quyền Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Đỗ Trình Thoại Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Phan Thị Bạch Vân Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Nguyễn Hữu Thị Kim Anh Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Nam Phương Hoàng hậu Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Từ Dụ Thái hậu Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Trương Định Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Hoàng Phương Đã nhập 1 phiên bản
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Huỳnh Minh Đã nhập 1 phiên bản hiện tại
- 15:1615:16, ngày 14 tháng 10 năm 2025 khác sử 0 n Phạm Đăng Quỳnh Đã nhập 1 phiên bản hiện tại