Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Huyện Gò Công Tây”
Giao diện
| Dòng 10: | Dòng 10: | ||
* '''Phía Bắc''' giáp thị xã Gò Công. | * '''Phía Bắc''' giáp thị xã Gò Công. | ||
* '''Phía Đông''' giáp huyện Gò Công Đông. | * '''Phía Đông''' giáp huyện Gò Công Đông. | ||
* '''Phía Nam''' giáp huyện Tân Phú Đông (qua sông Cửa Tiểu). | * '''Phía Nam''' giáp huyện Tân Phú Đông (qua [[sông Cửa Tiểu]]). | ||
* '''Phía Tây''' giáp huyện Chợ Gạo và tỉnh Long An. | * '''Phía Tây''' giáp huyện Chợ Gạo và tỉnh Long An. | ||
| Dòng 23: | Dòng 23: | ||
# [[Thị trấn Vĩnh Bình]] (huyện lỵ) | # [[Thị trấn Vĩnh Bình]] (huyện lỵ) | ||
# Bình Nhì | # [[Xã Bình Nhì|Bình Nhì]] | ||
# Bình Tân | # [[Xã Bình Tân|Bình Tân]] | ||
# Bình Phú | # [[Xã Bình Phú|Bình Phú]] | ||
# Đồng Sơn | # [[Xã Đồng Sơn|Đồng Sơn]] | ||
# Đồng Thạnh | # [[Xã Đồng Thạnh|Đồng Thạnh]] | ||
# Long Bình | # [[Xã Long Bình|Long Bình]] | ||
# Long Vĩnh | # [[Xã Long Vĩnh|Long Vĩnh]] | ||
# Thạnh Nhựt | # [[Xã Thạnh Nhựt|Thạnh Nhựt]] | ||
# Thạnh Trị | # [[Xã Thạnh Trị|Thạnh Trị]] | ||
# Thành Công | # [[Xã Thành Công|Thành Công]] | ||
# Yên Luông | # [[Xã Yên Luông|Yên Luông]] | ||
# Vĩnh Hựu | # [[Xã Vĩnh Hựu|Vĩnh Hựu]] | ||
== Đặc điểm tự nhiên và kinh tế == | == Đặc điểm tự nhiên và kinh tế == | ||