Bước tới nội dung

Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Tỉnh Gò Công 1954-1956; 1963-1975”

n Đã nhập 1 phiên bản
Không có tóm lược sửa đổi
Dòng 30: Dòng 30:


Năm 1970, tỉnh Gò Công có 4 quận, 32 xã, diện tích 570 km², dân số 189.473  người, tỉnh lỵ đặt tại xã Long Thuận. Cụ thể như sau:
Năm 1970, tỉnh Gò Công có 4 quận, 32 xã, diện tích 570 km², dân số 189.473  người, tỉnh lỵ đặt tại xã Long Thuận. Cụ thể như sau:
{| class="wikitable"
|'''TT'''
|'''TÊN QUẬN / TÊN XÃ'''
|'''DIỆN TÍCH  (km²)'''
|'''DÂN SỐ'''


'''TT''''''TÊN QUẬN / TÊN XÃ''''''DIỆN TÍCH  (km²)''''''DÂN SỐ''''''(Người)''''''I''''''Quận Hòa Tân: 10 xã, quận lỵ đặt  tại xã Tân Niên Tây''''''158,7''''''49.463'''1Bình Thạnh Đông23,56.7042Bình Xuân18,94.7003Gia Thuận11,38154Kiểng Phước23,65.6035Tân Niên Đông15,34.4056Tân Niên Tây13,77.4377Tân Niên Trung15,45.0408Tân Phước17,47.6899Thành Công7,61.25710Vàm Láng12,05.813'''II''''''Quận Hòa Lạc: 9 xã, quận lỵ đặt tại  xã Tăng Hòa''''''158,2''''''75.032'''11An Hòa10,25.35712Bình Ân19,55.65513Bình Tân8,92.50814Long Thuận15,636.41015Phước Trung17,15.25216Tăng Hòa20,05.70517Tân Bình Điền15,82.19718Tân Thành40,06.05919Yên Luông11,15.889'''III''''''Quận Hòa Bình: 5 xã, quận lỵ đặt  tại xã Bình Long/Luông Đông''''''126,7''''''28.824'''20Bình Long15,53.29121Bình Long/Luông Đông13,14.65622Long Hựu8,02.18323Phú Thạnh Đông57,25.31724Tân Thới32,99.447'''IV''''''Quận Hòa Đồng: 8 xã, quận lỵ đặt  tại xã Vĩnh Bình''''''126,4''''''40.154'''25Bình Phú Đông19,84.27726Bình Phục Nhì19,15.98027Đồng Sơn23,76.93328Thạnh Nhựt8,22.66629Thạnh Trị20,96.82630Vĩnh Bình12,69.06131Vĩnh Hựu12,01.92932Vĩnh Viễn10,12.555Các cấp hành chánh này tồn tại cho đến ngày 30/4/1975.
'''(Người)'''
 
|-
|'''I'''  
|'''Quận Hòa Tân: 10 xã, quận lỵ đặt  tại xã Tân Niên Tây'''
|'''158,7'''  
|'''49.463'''
|-
|1
|Bình Thạnh Đông
|23,5
|6.704
|-
|2
|Bình Xuân
|18,9
|4.700
|-
|3
|Gia Thuận
|11,3
|815
|-
|4
|Kiểng Phước
|23,6
|5.603
|-
|5
|Tân Niên Đông
|15,3
|4.405
|-
|6
|Tân Niên Tây
|13,7
|7.437
|-
|7
|Tân Niên Trung
|15,4
|5.040
|-
|8
|Tân Phước
|17,4
|7.689
|-
|9
|Thành Công
|7,6
|1.257
|-
|10
|Vàm Láng
|12,0
|5.813
|-
|'''II'''  
|'''Quận Hòa Lạc: 9 xã, quận lỵ đặt tại  xã Tăng Hòa'''
|'''158,2'''  
|'''75.032'''
|-
|11
|An Hòa
|10,2
|5.357
|-
|12
|Bình Ân
|19,5
|5.655
|-
|13
|Bình Tân
|8,9
|2.508
|-
|14
|Long Thuận
|15,6
|36.410
|-
|15
|Phước Trung
|17,1
|5.252
|-
|16
|Tăng Hòa
|20,0
|5.705
|-
|17
|Tân Bình Điền
|15,8
|2.197
|-
|18
|Tân Thành
|40,0
|6.059
|-
|19
|Yên Luông
|11,1
|5.889
|-
|'''III'''  
|'''Quận Hòa Bình: 5 xã, quận lỵ đặt  tại xã Bình Long/Luông Đông'''
|'''126,7'''  
|'''28.824'''
|-
|20
|Bình Long
|15,5
|3.291
|-
|21
|Bình Long/Luông Đông
|13,1
|4.656
|}
{| class="wikitable"
|22
|Long Hựu
|8,0
|2.183
|-
|23
|Phú Thạnh Đông
|57,2
|5.317
|-
|24
|Tân Thới
|32,9
|9.447
|-
|'''IV'''  
|'''Quận Hòa Đồng: 8 xã, quận lỵ đặt  tại xã Vĩnh Bình'''
|'''126,4'''  
|'''40.154'''
|-
|25
|Bình Phú Đông
|19,8
|4.277
|-
|26
|Bình Phục Nhì
|19,1
|5.980
|-
|27
|Đồng Sơn
|23,7
|6.933
|-
|28
|Thạnh Nhựt
|8,2
|2.666
|-
|29
|Thạnh Trị
|20,9
|6.826
|-
|30
|Vĩnh Bình
|12,6
|9.061
|-
|31
|Vĩnh Hựu
|12,0
|1.929
|-
|32
|Vĩnh Viễn
|10,1
|2.555
|}
[[Thể loại:Địa lý]]
[[Thể loại:Địa lý]]