Khác biệt giữa bản sửa đổi của “Trần Phong Sắc”
Giao diện
Không có tóm lược sửa đổi |
Không có tóm lược sửa đổi |
||
| (Một sửa đổi ở giữa của cùng người dùng) | |||
| Dòng 8: | Dòng 8: | ||
Tác phẩm: | Tác phẩm: | ||
1.- Truyện Nhạc Phi (1905)<br> | |||
2.- Tam hạ Nam Đường diễn nghĩa (1906)<br> | |||
3.- Phong Thần diễn nghĩa (1906)<br> | |||
4.- La Thông tảo Bắc (1906)<br> | |||
5.- Đại Hồng bào hải thoại (Saigonnaise, 1907)<br> | |||
6.- Tiết Đinh San Chinh Tây (1907)<br> | |||
7.- Du Long hí Phụng Chánh Đức du Giang Nam (1907)<br> | |||
8.- Anh hùng náo tam môn giai (1907)<br> | |||
9.- Đại Minh Hồng Võ (1907)<br> | |||
10.- Lục mẫu đơn (1908)<br> | |||
11.- Thuận Trị quá giang (1908)<br> | |||
12.- Hậu anh hùng (1908)<br> | |||
13.- Bắc du Chơn Võ truyện (1909)<br> | |||
14.- Tây du diễn nghĩa (1909)<br> | |||
15.- Yên Sơn phú (1910)<br> | |||
16.- Tùy Đường truyện (1910)<br> | |||
17.- Vĩnh Khánh thăng bình (1910)<br> | |||
18.- Nam Du Huê Quang truyện (1910)<br> | |||
19.- Ngũ hổ bình Nam hí văn (1911)<br> | |||
20.- Nhị thập tứ hiếu (1911)<br> | |||
21.- Huấn nữ Quốc âm ca (1911)<br> | |||
22.- Nữ tú tài (1911)<br> | |||
23.- Tiền, Hậu Vân Tiên (1911)<br> | |||
24.- Vần Quốc ngữ có phụ Tiếu lâm và Khuyến hiếu ca - Huấn sĩ ca (1911)<br> | |||
25.- Chuyện khôi hài (1912)<br> | |||
26.- Tuồng Đinh San chinh Tây (1913)<br> | |||
27.- Kim Vân Kiều án (1914)<br> | |||
28.- Nữ trung bá hạnh (1922)<br> | |||
29.- Mạch Quốc thoại et TPS Minh thánh kinh (1925)<br> | |||
30.- Quan Đế Minh thánh kinh (1935)<br> | |||
31.- Thập nhị quả phụ chinh Tây (1923)<br> | |||
32.- Thơ Phạm Công (1923)<br> | |||
33.- Binh Sơn Lãnh yếu toàn ca (1924)<br> | |||
34.- Chủng Tử tu tri (1924)<br> | |||
35.- Ấu viên tất độc (1924 – Sách được Thống đốc Nam Kì và Toàn quyền Đông Dương cho phép làm sách giáo khoa bậc Tiểu học)<br> | |||
36.- Sĩ hữu bá hạnh (1925)<br> | |||
37.- Hậu Vân Tiên diễn ca (1925)<br> | |||
38.- Đầu người ta bay xuống nữa đêm (Théâtre du Centre, 1925 - Bán dạ phi đầu (Sa Đéc: Imp. Duy Xuân, Sa Đéc 1926, Imp. de l'Union, 1926)<br> | |||
39.- Nguyệt Hà tầm phu (Xưa Nay, 1925)<br> | |||
40.- Nguyệt Kiểu xuất gia (Théâtre, J. Viết, 1925)<br> | |||
41.- Sát thê cầu tướng (Théâtre, J. Viết, 1925)<br> | |||
42.- Tam Tạng xuất thế (Théâtre, du Centre, 1925)<br> | |||
43.- Hậu phi, Hoàng tử (extrait du Đại Nam chánh biên liệt truyện, Xưa Nay)<br> | |||
44.- Cầm ca tân điệu (Musique et chants modernes, Par LÊ VĂN TIẾNG et TPS, 1925)<br> | |||
45.- Lão nhơn đắc ngộ (Prière bouddhique Saigon Imp. de l'Union, 1926<br> | |||
46.- Tịnh độ yếu ngôn (Morale bouddhiques, de l'Union, 1926)<br> | |||
47.- Tây qui trực chỉ (Prières bouddhiques, Imp. de l'Union, 1927), (Xưa Nay, 1929)<br> | |||
48.- Đắc Kỷ nhập cung (Xưa Nay, 1927)<br> | |||
49.- Khương Hậu thọ oan (S. Imp. Xưa Nay, 1927)<br> | |||
50.- Hạng Võ biệt Ngu Cơ (Xưa Nay, 1927.<br> | |||
51.- Trảm Trịnh Ân (Xưa Nay, 1928) (Phạm Văn Thìn, Đức Lưu Phương, 1930)<br> | |||
52.- Vệ sinh thực trị (Đức Lưu Phương, 1928)<br> | |||
53.- Cao thượng ngọc hoàng bản hành (Đức Lưu Phương, 1928)<br> | |||
54.- Quan Công thất thủ Hạ Bì (Xưa Nay, 1929)<br> | |||
55.- Bạch xà, Thanh xà diễn nghĩa (S. ED. C. Nguyễn Văn Tài, Bảo Tồn, 1930)<br> | |||
[[Thể loại:Tiểu sử]] | |||