<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wiki.gocong.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=T%E1%BB%89nh_Ti%E1%BB%81n_Giang</id>
	<title>Tỉnh Tiền Giang - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wiki.gocong.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=T%E1%BB%89nh_Ti%E1%BB%81n_Giang"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wiki.gocong.org/index.php?title=T%E1%BB%89nh_Ti%E1%BB%81n_Giang&amp;action=history"/>
	<updated>2026-06-07T12:45:34Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.45.3</generator>
	<entry>
		<id>https://wiki.gocong.org/index.php?title=T%E1%BB%89nh_Ti%E1%BB%81n_Giang&amp;diff=1589&amp;oldid=prev</id>
		<title>Admin: Trang mới: “Ngày 20-9-1975, Bộ Chính trị ra Nghị quyết số 245-NQ/TƯ về việc giải thể cấp  khu, hợp nhất tỉnh trong toàn quốc “nhằm xây dựng các tỉnh thành những đơn vị kinh  tế, kế hoạch và đơn vị hành chính có khả năng giải quyết đến mức cao nhất những  yêu cầu về đẩy mạnh sản xuất, tổ chức đời sống vật chất, văn hóa của nhân dân, về   củng cố quốc phòng, bảo…”</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wiki.gocong.org/index.php?title=T%E1%BB%89nh_Ti%E1%BB%81n_Giang&amp;diff=1589&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-10-21T18:58:59Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Trang mới: “Ngày 20-9-1975, Bộ Chính trị ra Nghị quyết số 245-NQ/TƯ về việc giải thể cấp  khu, hợp nhất tỉnh trong toàn quốc “nhằm xây dựng các tỉnh thành những đơn vị kinh  tế, kế hoạch và đơn vị hành chính có khả năng giải quyết đến mức cao nhất những  yêu cầu về đẩy mạnh sản xuất, tổ chức đời sống vật chất, văn hóa của nhân dân, về   củng cố quốc phòng, bảo…”&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;Ngày 20-9-1975, Bộ Chính trị ra Nghị quyết số 245-NQ/TƯ về việc giải thể cấp  khu, hợp nhất tỉnh trong toàn quốc “nhằm xây dựng các tỉnh thành những đơn vị kinh  tế, kế hoạch và đơn vị hành chính có khả năng giải quyết đến mức cao nhất những  yêu cầu về đẩy mạnh sản xuất, tổ chức đời sống vật chất, văn hóa của nhân dân, về &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
củng cố quốc phòng, bảo vệ trị an, và có khả năng đóng góp tốt nhất vào sự nghiệp  chung của cả nước&amp;lt;sup&amp;gt;”&amp;lt;/sup&amp;gt;. Theo Nghị quyết này, 4 tỉnh Mỹ Tho, Gò Công, Long An, Bến  Tre sẽ hợp lại thành một tỉnh, tên gọi sẽ do địa phương đề nghị lên. Nhưng ngày  20-12-1975, Bộ Chính trị lại ra Nghị quyết số 19/NQ điều chỉnh lại việc hợp tỉnh ở &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
miền Nam Việt Nam cho sát với tình hình thực tế, theo đó tỉnh Mỹ Tho, tỉnh Gò  Công và thành phố Mỹ Tho hợp lại thành một tỉnh. Ngày 24-2-1976, Chính phủ Cách  mạng Lâm thời Cộng hòa miền Nam Việt Nam ban hành Nghị quyết số 03-NQ/1976  về việc giải thể khu, hợp nhất tỉnh ở miền Nam Việt Nam. Theo Nghị quyết này tại  miền Nam có 21 đơn vị trực thuộc Chính phủ Cách mạng Lâm thời Cộng hòa miền  Nam Việt Nam, trong đó có tỉnh Tiền Giang do nhập tỉnh Mỹ Tho, tỉnh Gò Công và  thành phố Mỹ Tho. &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Tỉnh Tiền Giang bấy giờ có 6 đơn vị hành chính trực thuộc là các huyện: Cái  Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Chợ Gạo, Gò Công và thành phố Mỹ Tho. Tỉnh lỵ là thành  phố Mỹ Tho, được công nhận là đô thị loại 3 trực thuộc tỉnh.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Sau đó, trên địa bàn tỉnh Tiền Giang có những sự điều chỉnh về hành chính như sau:  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 26-3-1977, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 77-CP về việc  chuyển thị xã Gò Công thuộc tỉnh Tiền Giang thành thị trấn Gò Công thuộc huyện  Gò Công cùng tỉnh.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 12-4-1979, trên địa bàn huyện Cai Lậy, xã Thạnh Phú chia thành 2 xã mới  Thạnh Lộc và Phú Cường, hợp nhất 2 xã Hội Sơn, Xuân Sơn thành xã Hội Xuân; trên  địa bàn huyện Cái Bè, chia xã Hậu Mỹ Nam thành 2 xã Hậu Mỹ Phú, Hậu Mỹ Trinh;  chia xã Hậu Mỹ Bắc thành 2 xã Hậu Mỹ Bắc A, Hậu Mỹ Bắc B; chia xã Mỹ Thiện  thành 2 xã Thiện Trí, Thiện Trung; chia xã Thanh Hưng thành 2 xã Tân Thanh, Tân  Hưng; chia xã Mỹ Lợi thành 2 xã Mỹ Lợi A, Mỹ Lợi B.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 13-4-1979, Hội đồng Chính phủ ban hành Quyết định số 155-CP về việc  chia huyện Gò Công thành huyện Gò Công Đông và huyện Gò Công Tây. &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Như vậy, đến tháng 4-1979, tỉnh Tiền Giang có 7 đơn vị hành chính trực thuộc  là các huyện: Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Chợ Gạo, Gò Công Đông, Gò Công Tây  và thành phố Mỹ Tho.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 13-2-1987, giải thể xã Tăng Hòa để thành lập thị trấn Tân Hòa là thị trấn  huyện lỵ Gò Công Đông.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 16-2-1987, Hội đồng Bộ trưởng ban hành Quyết định số 37-HĐBT về việc thành lập thị xã Gò Công trực thuộc tỉnh Tiền Giang trên cơ sở thị trấn Gò Công  cũ và 1 phần diện tích và dân số của 2 huyện Gò Công Đông, Gò Công Tây.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Như vậy, đến tháng 2-1987, tỉnh Tiền Giang có 8 đơn vị hành chính trực thuộc  là: thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Chợ Gạo, Gò Công Đông, Gò Công Tây. &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 23-11-1990, lập xã mới Mỹ Tân thuộc huyện Cái Bè trên cơ sở các phần  đất và dân số tách từ các xã Mỹ Trung, Mỹ Lợi B, Mỹ Đức Tây và Nông trường Ngô  Văn Nhạc.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 9-3-1992, trích 1 phần diện tích và dân số xã Phú Đông, huyện Gò Công  Đông để thành lập xã Phú Tân.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 11-7-1994, Chính phủ ban hành Nghị định số 68-CP về việc thành lập  huyện Tân Phước trên cơ sở tách một phần diện tích và dân số của của 2 huyện Cai  Lậy và Châu Thành. &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Như vậy, đến tháng 7-1994, tỉnh Tiền Giang có 9 đơn vị hành chính trực thuộc  là: thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Chợ Gạo, Gò Công Đông, Gò Công Tây, Tân Phước. &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 14-1-2002, lập xã mới Tân Thạnh thuộc huyện Gò Công Tây trên cơ sở các phần đất tách từ các xã Tân Phú, Tân Thới và Phú Thạnh; tái lập xã Tăng Hòa  thuộc huyện Gò Công Đông trên cơ sở phần đất và dân số tách từ thị trấn Tân Hòa.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 9-12-2003, lập phường Tân Long thuộc thành phố Mỹ Tho do cải biến xã  Tân Long; lập phường 9 do tách một phần đất và dân số từ xã Tân Mỹ Chánh; lập  phường 10 do tách một phần đất và dân số từ 2 xã Đạo Thạnh và Trung An; lập  phường 5 thuộc thị xã Gò Công do tách một phần đất và dân số từ xã Long Hòa; chia  xã Hội Cư của huyện Cái Bè thành 2 xã An Cư và Mỹ Hội.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 07-10-2005, Thủ tướng chính phủ ban hành Quyết định số 248/2005/QĐ TTg về việc công nhận thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 2 trực thuộc tỉnh. &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 21-01-2008, Chính phủ ban hành Nghị định số 09/2008/NĐ-CP, về việc  điều chỉnh địa giới hành chính huyện Gò Công Đông và Gò Công Tây để mở rộng thị xã Gò Công và thành lập huyện Tân Phú Đông. Theo đó, huyện Tân Phú Đông bao  gồm toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân khẩu của các xã: Tân Thới, Tân Phú, Phú  Thạnh, Tân Thạnh của huyện Gò Công Tây và toàn bộ diện tích tự nhiên và nhân  khẩu của xã Phú Đông và xã Phú Tân của huyện Gò Công Đông.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Như vậy, đến tháng 01-2008, tỉnh Tiền Giang có 10 đơn vị hành chính trực  thuộc là: thành phố Mỹ Tho, thị xã Gò Công, các huyện Cái Bè, Cai Lậy, Châu  Thành, Chợ Gạo, Gò Công Đông, Gò Công Tây, Tân Phước và Tân Phú Đông.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 29-6-2009, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 28/NQ-CP về việc điều  chỉnh địa giới hành chính huyện Châu Thành, huyện Chợ Gạo để mở rộng địa giới  hành chính thành phố Mỹ Tho; điều chỉnh địa giới hành chính xã, thành lập xã thuộc  thành phố Mỹ Tho, huyện Châu Thành, huyện Chợ Gạo, tỉnh Tiền Giang.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 30-9-2010, thành lập thị trấn Vàm Láng thuộc huyện Gò Công Đông.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 26-12-2013, Chính phủ ban hành Nghị quyết số 130/NQ-CP về việc điều  chỉnh địa giới hành chính huyện Cai Lậy để thành lập thị xã Cai Lậy và huyện Cai  Lậy.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Như vậy, đến tháng 12-2013, tỉnh Tiền Giang diện tích là 250.830,36 ha, dân số có 1.712.547 người, gồm 01 thành phố (Mỹ Tho), 02 thị xã (Cai Lậy và Gò Công),  08 huyện (Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Chợ Gạo, Gò Công Đông, Gò Công Tây,  Tân Phú Đông và Tân Phước), 157 xã, phường, thị trấn (128 xã, 22 phường, 7 thị trấn). Cụ thể như sau: &lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;TT&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Xã, phường, thị trấn&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Diện tích (ha)  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;(Dấu , là ngàn; dấu .  là số lẻ)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Dân số&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;(người)&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;I&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Cái Bè&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;42,089.82&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;291,627&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Thị trấn Cái Bè &lt;br /&gt;
|426.26 &lt;br /&gt;
|16,856&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|An Thái Đông &lt;br /&gt;
|728.12 &lt;br /&gt;
|9,834&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Hậu Mỹ Phú &lt;br /&gt;
|1,120.44 &lt;br /&gt;
|7,306&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|An Cư &lt;br /&gt;
|1,142.82 &lt;br /&gt;
|14,211&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Hậu Thành &lt;br /&gt;
|1,163.09 &lt;br /&gt;
|14,354&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Mỹ Đức Đông &lt;br /&gt;
|1,208.66 &lt;br /&gt;
|9,445&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Thiện Trí &lt;br /&gt;
|1,314.59 &lt;br /&gt;
|9,210&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Mỹ Hội &lt;br /&gt;
|1,377.24 &lt;br /&gt;
|8,383&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|An Hữu &lt;br /&gt;
|1,411.36 &lt;br /&gt;
|17,263&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Hoà Hưng &lt;br /&gt;
|1,540.34 &lt;br /&gt;
|15,335&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Mỹ Lương &lt;br /&gt;
|1,608.97 &lt;br /&gt;
|10,370&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Tân Thanh &lt;br /&gt;
|1,634.06 &lt;br /&gt;
|10,427&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Mỹ Tân &lt;br /&gt;
|1,736.26 &lt;br /&gt;
|4,893&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14 &lt;br /&gt;
|Mỹ Lợi A &lt;br /&gt;
|1,747.61 &lt;br /&gt;
|10,298&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15 &lt;br /&gt;
|Đông Hoà Hiệp &lt;br /&gt;
|1,781.23 &lt;br /&gt;
|14,023&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16 &lt;br /&gt;
|Tân Hưng &lt;br /&gt;
|1,888.60 &lt;br /&gt;
|12,282&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|17 &lt;br /&gt;
|An Thái Trung &lt;br /&gt;
|1,911.87 &lt;br /&gt;
|14,901&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|18 &lt;br /&gt;
|Mỹ Lợi B &lt;br /&gt;
|1,912.95 &lt;br /&gt;
|7,414&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|19 &lt;br /&gt;
|Mỹ Đức Tây &lt;br /&gt;
|1,975.46 &lt;br /&gt;
|13,965&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|20 &lt;br /&gt;
|Hậu Mỹ Bắc B &lt;br /&gt;
|1,977.17 &lt;br /&gt;
|10,480&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|21 &lt;br /&gt;
|Thiện Trung &lt;br /&gt;
|2,018.96 &lt;br /&gt;
|8,991&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|22 &lt;br /&gt;
|Hoà Khánh &lt;br /&gt;
|2,253.21 &lt;br /&gt;
|20,142&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|23 &lt;br /&gt;
|Mỹ Trung &lt;br /&gt;
|2,416.47 &lt;br /&gt;
|8,347&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|24 &lt;br /&gt;
|Hậu Mỹ Bắc A &lt;br /&gt;
|2,626.04 &lt;br /&gt;
|12,787&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|25 &lt;br /&gt;
|Hậu Mỹ Trinh &lt;br /&gt;
|3,168.04 &lt;br /&gt;
|10,110&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;II&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Cai Lậy&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;29,599.36&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;186,583&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Hiệp Đức &lt;br /&gt;
|1,013.78 &lt;br /&gt;
|5,977&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Mỹ Thành Bắc &lt;br /&gt;
|1,748.73 &lt;br /&gt;
|8,075&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Cẩm Sơn &lt;br /&gt;
|1,241.58 &lt;br /&gt;
|8,009&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Hội Xuân &lt;br /&gt;
|1,168.68 &lt;br /&gt;
|8,880&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Mỹ Long &lt;br /&gt;
|1,280.75 &lt;br /&gt;
|9,158&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Phú Nhuận &lt;br /&gt;
|1,363.58 &lt;br /&gt;
|9,206&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Thạnh Lộc &lt;br /&gt;
|2,384.06 &lt;br /&gt;
|11,298&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Long Tiên &lt;br /&gt;
|1,644.10 &lt;br /&gt;
|12,001&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Long Trung &lt;br /&gt;
|1,511.30 &lt;br /&gt;
|12,141&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Phú Cường &lt;br /&gt;
|3,259.79 &lt;br /&gt;
|12,733&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Mỹ Thành Nam &lt;br /&gt;
|2,179.25 &lt;br /&gt;
|12,652&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Tân Phong &lt;br /&gt;
|2,469.99 &lt;br /&gt;
|12,594&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Phú An &lt;br /&gt;
|1,577.08 &lt;br /&gt;
|15,149&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14 &lt;br /&gt;
|Ngũ Hiệp &lt;br /&gt;
|2,780.00 &lt;br /&gt;
|16,117&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15 &lt;br /&gt;
|Tam Bình &lt;br /&gt;
|2,081.75 &lt;br /&gt;
|16,383&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16 &lt;br /&gt;
|Bình Phú &lt;br /&gt;
|1,894.94 &lt;br /&gt;
|16,210&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;III&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Thị xã Cai Lậy&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;14,018.95&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;123,775&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Phường 1 &lt;br /&gt;
|220.53 &lt;br /&gt;
|11,427&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Phường 2 &lt;br /&gt;
|349.19 &lt;br /&gt;
|5,416&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Phường 3 &lt;br /&gt;
|335.75 &lt;br /&gt;
|3,323&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Phường 4 &lt;br /&gt;
|203.74 &lt;br /&gt;
|6,039&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Phường 5 &lt;br /&gt;
|255.62 &lt;br /&gt;
|7,499&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Phường Nhị Mỹ &lt;br /&gt;
|553.84 &lt;br /&gt;
|4,586&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Thanh Hoà &lt;br /&gt;
|672.58 &lt;br /&gt;
|5,061&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Tân Phú &lt;br /&gt;
|826.44 &lt;br /&gt;
|5,410&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Phú Quí &lt;br /&gt;
|835.34 &lt;br /&gt;
|6,405&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Mỹ Hạnh Trung &lt;br /&gt;
|996.26 &lt;br /&gt;
|7,251&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Mỹ Hạnh Đông &lt;br /&gt;
|1,609.86 &lt;br /&gt;
|8,617&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Nhị Quí &lt;br /&gt;
|787.70 &lt;br /&gt;
|10,422&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Tân Bình &lt;br /&gt;
|900.93 &lt;br /&gt;
|5,669&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14 &lt;br /&gt;
|Tân Hội &lt;br /&gt;
|1,375.81 &lt;br /&gt;
|11,029&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15 &lt;br /&gt;
|Mỹ Phước Tây &lt;br /&gt;
|2,029.64 &lt;br /&gt;
|13,200&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16 &lt;br /&gt;
|Long Khánh &lt;br /&gt;
|2,065.72 &lt;br /&gt;
|12,421&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;IV&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Châu Thành&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;22,991.09&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;242,757&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Thị trấn Tân Hiệp &lt;br /&gt;
|74.49 &lt;br /&gt;
|4,995&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Dưỡng Điềm &lt;br /&gt;
|341.58 &lt;br /&gt;
|6,192&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Hữu Đạo &lt;br /&gt;
|469.64 &lt;br /&gt;
|4,570&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Tân Lý Tây &lt;br /&gt;
|509.46 &lt;br /&gt;
|11,148&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Thạnh Phú &lt;br /&gt;
|733.81 &lt;br /&gt;
|9,686&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Đông Hoà &lt;br /&gt;
|758.96 &lt;br /&gt;
|9,530&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Song Thuận &lt;br /&gt;
|783.92 &lt;br /&gt;
|6,442&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Bình Trưng &lt;br /&gt;
|893.71 &lt;br /&gt;
|9,140&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Phú Phong &lt;br /&gt;
|900.03 &lt;br /&gt;
|6,980&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Tân Hội Đông &lt;br /&gt;
|913.62 &lt;br /&gt;
|7,589&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Long An &lt;br /&gt;
|591.85 &lt;br /&gt;
|9,258&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Bàn Long &lt;br /&gt;
|925.63 &lt;br /&gt;
|8,352&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Tân Hương &lt;br /&gt;
|1,103.29 &lt;br /&gt;
|15,170&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14 &lt;br /&gt;
|Bình Đức &lt;br /&gt;
|755.29 &lt;br /&gt;
|13,215&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15 &lt;br /&gt;
|Kim Sơn &lt;br /&gt;
|1,169.09 &lt;br /&gt;
|10,085&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16 &lt;br /&gt;
|Thân Cửu Nghĩa &lt;br /&gt;
|1,244.81 &lt;br /&gt;
|19,201&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|17 &lt;br /&gt;
|Điềm Hy &lt;br /&gt;
|1,429.48 &lt;br /&gt;
|9,020&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|18 &lt;br /&gt;
|Long Hưng &lt;br /&gt;
|1,475.67 &lt;br /&gt;
|12,355&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|19 &lt;br /&gt;
|Tân Lý Đông &lt;br /&gt;
|1,555.24 &lt;br /&gt;
|14,275&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|20 &lt;br /&gt;
|Long Định &lt;br /&gt;
|1,779.10 &lt;br /&gt;
|14,359&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|21 &lt;br /&gt;
|Nhị Bình &lt;br /&gt;
|1,889.68 &lt;br /&gt;
|16,930&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|22 &lt;br /&gt;
|Tam Hiệp &lt;br /&gt;
|2,121.40 &lt;br /&gt;
|14,015&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|23 &lt;br /&gt;
|Vĩnh Kim &lt;br /&gt;
|571.34 &lt;br /&gt;
|10,250&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;V&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Tân Phước&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;33,321.74&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;57,561&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Thị trấn Mỹ Phước &lt;br /&gt;
|279.40 &lt;br /&gt;
|2,792&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Phú Mỹ &lt;br /&gt;
|1,340.10 &lt;br /&gt;
|7,862&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Tân Lập 2 &lt;br /&gt;
|1,647.54 &lt;br /&gt;
|2,278&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Tân Hoà Thành &lt;br /&gt;
|1,747.22 &lt;br /&gt;
|9,847&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Thạnh Hoà &lt;br /&gt;
|2,533.85 &lt;br /&gt;
|842&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Tân Hoà Đông &lt;br /&gt;
|2,677.93 &lt;br /&gt;
|1,593&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Thạnh Mỹ &lt;br /&gt;
|2,832.35 &lt;br /&gt;
|2,134&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Tân Lập 1 &lt;br /&gt;
|2,870.98 &lt;br /&gt;
|5,549&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Thạnh Tân &lt;br /&gt;
|3,319.80 &lt;br /&gt;
|1,892&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Hưng Thạnh &lt;br /&gt;
|3,348.75 &lt;br /&gt;
|6,836&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Tân Hoà Tây &lt;br /&gt;
|3,352.21 &lt;br /&gt;
|4,257&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Phước Lập &lt;br /&gt;
|3,475.54 &lt;br /&gt;
|8,936&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Mỹ Phước &lt;br /&gt;
|3,896.07 &lt;br /&gt;
|2,743&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;VI&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Thành phố Mỹ Tho&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;8,154.10&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;220,014&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Phường 1 &lt;br /&gt;
|77.71 &lt;br /&gt;
|7,994&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Phường 2 &lt;br /&gt;
|70.81 &lt;br /&gt;
|13,743&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Phường 3 &lt;br /&gt;
|54.11 &lt;br /&gt;
|10,452&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Phường 4 &lt;br /&gt;
|79.36 &lt;br /&gt;
|16,570&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Phường 5 &lt;br /&gt;
|271.77 &lt;br /&gt;
|20,653&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Phường 6 &lt;br /&gt;
|311.30 &lt;br /&gt;
|23,448&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Phường 7 &lt;br /&gt;
|40.15 &lt;br /&gt;
|9,128&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Phường 8 &lt;br /&gt;
|69.70 &lt;br /&gt;
|11,954&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Phường 9 &lt;br /&gt;
|237.57 &lt;br /&gt;
|7,116&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Phường 10 &lt;br /&gt;
|282.90 &lt;br /&gt;
|10,477&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Phường Tân Long &lt;br /&gt;
|272.79 &lt;br /&gt;
|3,470&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Đạo Thạnh &lt;br /&gt;
|1,031.47 &lt;br /&gt;
|15,866&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Trung An &lt;br /&gt;
|1,063.03 &lt;br /&gt;
|21,667&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14 &lt;br /&gt;
|Tân Mỹ Chánh &lt;br /&gt;
|931.59 &lt;br /&gt;
|12,271&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15 &lt;br /&gt;
|Mỹ Phong &lt;br /&gt;
|1,130.60 &lt;br /&gt;
|16,534&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16 &lt;br /&gt;
|Phước Thạnh &lt;br /&gt;
|1,017.60 &lt;br /&gt;
|12,291&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|17 &lt;br /&gt;
|Thới Sơn &lt;br /&gt;
|1,211.64 &lt;br /&gt;
|6,380&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;VII&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Chợ Gạo&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;23,256.81&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;178,803&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Thị trấn Chợ Gạo &lt;br /&gt;
|307.67 &lt;br /&gt;
|7,525&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Hoà Tịnh &lt;br /&gt;
|704.65 &lt;br /&gt;
|6,286&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Bình Phan &lt;br /&gt;
|1,059.00 &lt;br /&gt;
|7,039&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Tân Bình Thạnh &lt;br /&gt;
|1,126.85 &lt;br /&gt;
|7,555&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Trung Hoà &lt;br /&gt;
|1,077.76 &lt;br /&gt;
|6,452&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Song Bình &lt;br /&gt;
|932.58 &lt;br /&gt;
|8,055&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Phú Kiết &lt;br /&gt;
|1,154.46 &lt;br /&gt;
|9,942&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Đăng Hưng Phước &lt;br /&gt;
|1,476.48 &lt;br /&gt;
|11,151&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Tân Thuận Bình &lt;br /&gt;
|1,225.72 &lt;br /&gt;
|10,323&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Long Bình Điền &lt;br /&gt;
|1,192.33 &lt;br /&gt;
|11,875&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Mỹ Tịnh An &lt;br /&gt;
|1,143.39 &lt;br /&gt;
|8,782&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Quơn Long &lt;br /&gt;
|1,330.55 &lt;br /&gt;
|9,538&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Thanh Bình &lt;br /&gt;
|1,399.60 &lt;br /&gt;
|9,535&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14 &lt;br /&gt;
|Hoà Định &lt;br /&gt;
|1,359.25 &lt;br /&gt;
|8,136&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15 &lt;br /&gt;
|Lương Hoà Lạc &lt;br /&gt;
|1,007.99 &lt;br /&gt;
|12,477&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16 &lt;br /&gt;
|Xuân Đông &lt;br /&gt;
|1,514.64 &lt;br /&gt;
|8,666&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|17 &lt;br /&gt;
|An Thạnh Thuỷ &lt;br /&gt;
|1,573.59 &lt;br /&gt;
|12,503&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|18 &lt;br /&gt;
|Bình Phục Nhứt &lt;br /&gt;
|1,805.76 &lt;br /&gt;
|12,358&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|19 &lt;br /&gt;
|Bình Ninh &lt;br /&gt;
|1,864.54 &lt;br /&gt;
|10,605&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;VIII&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Gò Công Tây&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;18,220.53&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;131,252&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Thành Công &lt;br /&gt;
|810.52 &lt;br /&gt;
|5,934&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Yên Luông &lt;br /&gt;
|1,049.62 &lt;br /&gt;
|8,347&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Bình Phú &lt;br /&gt;
|1,321.53 &lt;br /&gt;
|7,569&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Long Vĩnh &lt;br /&gt;
|1,221.50 &lt;br /&gt;
|7,455&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Đồng Sơn &lt;br /&gt;
|1,483.55 &lt;br /&gt;
|8,844&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Thạnh Trị &lt;br /&gt;
|1,426.25 &lt;br /&gt;
|9,676&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Bình Tân &lt;br /&gt;
|1,669.13 &lt;br /&gt;
|10,368&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Bình Nhì &lt;br /&gt;
|1,375.49 &lt;br /&gt;
|11,750&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Đồng Thạnh &lt;br /&gt;
|1,567.52 &lt;br /&gt;
|10,351&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Vĩnh Hựu &lt;br /&gt;
|1,908.62 &lt;br /&gt;
|11,450&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Thạnh Nhựt &lt;br /&gt;
|1,783.72 &lt;br /&gt;
|12,821&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Long Bình &lt;br /&gt;
|1,839.67 &lt;br /&gt;
|15,055&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Thị Trấn Vĩnh Bình &lt;br /&gt;
|763.41 &lt;br /&gt;
|11,632&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;IX&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Gò Công  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đông&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;26,768.16&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;142,797&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Thị trấn Tân Hoà &lt;br /&gt;
|325.01 &lt;br /&gt;
|6,830&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Tân Điền &lt;br /&gt;
|2,002.19 &lt;br /&gt;
|7,182&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Tăng Hoà &lt;br /&gt;
|1,745.67 &lt;br /&gt;
|9,836&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Phước Trung &lt;br /&gt;
|2,103.03 &lt;br /&gt;
|10,201&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Bình Ân &lt;br /&gt;
|1,337.50 &lt;br /&gt;
|9,855&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Tân Đông &lt;br /&gt;
|1,137.91 &lt;br /&gt;
|10,002&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Bình Nghị &lt;br /&gt;
|1,319.05 &lt;br /&gt;
|11,176&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Gia Thuận &lt;br /&gt;
|1,912.06 &lt;br /&gt;
|6,066&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Kiểng Phước &lt;br /&gt;
|4,038.74 &lt;br /&gt;
|15,178&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Tân Phước &lt;br /&gt;
|2,194.76 &lt;br /&gt;
|13,857&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Tân Thành &lt;br /&gt;
|6,618.98 &lt;br /&gt;
|13,976&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Thị trấn Vàm Láng &lt;br /&gt;
|600.00 &lt;br /&gt;
|14,302&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|13 &lt;br /&gt;
|Tân Tây &lt;br /&gt;
|1,433.26 &lt;br /&gt;
|14,336&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;X&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Thị xã Gò Công&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;10,198.49&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;96,877&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Phường 1 &lt;br /&gt;
|45.35 &lt;br /&gt;
|5,625&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Phường 2 &lt;br /&gt;
|71.33 &lt;br /&gt;
|7,673&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Phường 3 &lt;br /&gt;
|109.71 &lt;br /&gt;
|5,656&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Phường 4 &lt;br /&gt;
|137.66 &lt;br /&gt;
|6,507&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Phường 5 &lt;br /&gt;
|160.00 &lt;br /&gt;
|4,623&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Long Hưng &lt;br /&gt;
|657.22 &lt;br /&gt;
|5,241&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7 &lt;br /&gt;
|Long Hoà &lt;br /&gt;
|642.64 &lt;br /&gt;
|6,211&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8 &lt;br /&gt;
|Long Chánh &lt;br /&gt;
|768.26 &lt;br /&gt;
|5,584&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9 &lt;br /&gt;
|Long Thuận &lt;br /&gt;
|615.32 &lt;br /&gt;
|6,553&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10 &lt;br /&gt;
|Bình Đông &lt;br /&gt;
|2,244.87 &lt;br /&gt;
|13,776&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11 &lt;br /&gt;
|Bình Xuân &lt;br /&gt;
|2,786.41 &lt;br /&gt;
|16,056&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12 &lt;br /&gt;
|Tân Trung &lt;br /&gt;
|1,959.72 &lt;br /&gt;
|13,372&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;XI&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Huyện Tân Phú  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đông&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;22,211.31&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;40,501&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1 &lt;br /&gt;
|Phú Thạnh &lt;br /&gt;
|2,232.10 &lt;br /&gt;
|7,769&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2 &lt;br /&gt;
|Tân Thới &lt;br /&gt;
|2,138.26 &lt;br /&gt;
|10,248&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3 &lt;br /&gt;
|Tân Phú &lt;br /&gt;
|2,025.49 &lt;br /&gt;
|8,708&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4 &lt;br /&gt;
|Tân Thạnh &lt;br /&gt;
|2,237.03 &lt;br /&gt;
|4,374&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5 &lt;br /&gt;
|Phú Tân &lt;br /&gt;
|10,629.13 &lt;br /&gt;
|3,472&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6 &lt;br /&gt;
|Phú Đông &lt;br /&gt;
|2,949.30 &lt;br /&gt;
|5,930&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Nguồn: Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang  &amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Ngày 05-02-2016, Thủ tướng chính phủ ban hành Quyết định số 242/QĐ TTg về việc công nhận thành phố Mỹ Tho là đô thị loại 1 trực thuộc tỉnh Tiền Giang.  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Theo thống kê năm 2018, Tiền Giang có diện tích 2.087,315 km&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;; dân số 1.763.237 người; 11 đơn vị hành chính cấp huyện (01 thành phố, 02 thị xã, 08  huyện), 173 đơn vị hành chính cấp xã (07 thị trấn, 22 phường và 144 xã). &lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đơn vị&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;hành  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;chính&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;TP  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Mỹ&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tho&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;TX  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Cai Lậy&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;TX Gò  Công&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Cái  Bè&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Cai  Lậy&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Châu  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Thành&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Diện tích  (km&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;) &lt;br /&gt;
|81,541 &lt;br /&gt;
|140,189 &lt;br /&gt;
|101,985&lt;br /&gt;
|420,89 &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
8&lt;br /&gt;
|295,99 &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
3 &lt;br /&gt;
|229,910&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Dân số &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(người)&lt;br /&gt;
|270.70 &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
4 &lt;br /&gt;
|23.775 &lt;br /&gt;
|96.877&lt;br /&gt;
|291.62 &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7&lt;br /&gt;
|242.75 &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
7 &lt;br /&gt;
|186.583&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Mật độ &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
dân  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(người/&lt;br /&gt;
|3320 &lt;br /&gt;
|883 &lt;br /&gt;
|950 &lt;br /&gt;
|693 &lt;br /&gt;
|630 &lt;br /&gt;
|1056&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;lt;s&amp;gt;km&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;)&amp;lt;/s&amp;gt;&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đơn vị&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;hành chính&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Chợ&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Gạo&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Gò Công  Đông&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Gò Công  Tây&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Tân Phú  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đông&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;H. Tân  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Phước&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Diện tích  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(km&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;) &lt;br /&gt;
|232,568 &lt;br /&gt;
|267,681 &lt;br /&gt;
|182,205 &lt;br /&gt;
|222,113 &lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |333,217&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Dân số &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(người) &lt;br /&gt;
|178.803 &lt;br /&gt;
|142.797 &lt;br /&gt;
|131.252 &lt;br /&gt;
|40.501 &lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |57.561&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Mật độ dân  (người/km&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;) &lt;br /&gt;
|769 &lt;br /&gt;
|533 &lt;br /&gt;
|720 &lt;br /&gt;
|182 &lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |172&lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;Nguồn: Cổng Thông tin điện tử tỉnh Tiền Giang&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm 2021, tỉnh Tiền Giang có 11 đơn vị hành chính cấp huyện (01 thành phố (Mỹ Tho, đô thị loại 1), 02 thị xã (Cai Lậy và Gò Công, đều đô thị loại 3) và 8 huyện  (Cái Bè, Cai Lậy, Châu Thành, Tân Phước, Chợ Gạo, Gò Công Tây, Gò Công Đông  và Tân Phú Đông) với 172 đơn vị hành chính cấp xã (07 thị trấn, 22 phường và  143 xã).  &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Theo số liệu của Tổng cục Thống kê, tính đến ngày 01-8-2021, dân số toàn tỉnh  đạt 1.783.165 người, mật độ dân số đạt 710 người/km². Trong đó dân số sống tại  thành thị đạt 247.742 người, chiếm 14% dân số toàn tỉnh, dân số sống tại nông thôn  đạt 1.516.443 người, chiếm 86% dân số. Dân số nam đạt 865.821 người, trong khi đó  nữ đạt 898.364 người. Tỷ lệ đô thị hóa đạt 15%.&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Địa lý]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>Admin</name></author>
	</entry>
</feed>