<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wiki.gocong.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=T%C3%A2n_Du%C3%A2n_%C4%90%C3%B4ng</id>
	<title>Tân Duân Đông - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wiki.gocong.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=T%C3%A2n_Du%C3%A2n_%C4%90%C3%B4ng"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wiki.gocong.org/index.php?title=T%C3%A2n_Du%C3%A2n_%C4%90%C3%B4ng&amp;action=history"/>
	<updated>2026-04-24T05:35:56Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.45.3</generator>
	<entry>
		<id>https://wiki.gocong.org/index.php?title=T%C3%A2n_Du%C3%A2n_%C4%90%C3%B4ng&amp;diff=2437&amp;oldid=prev</id>
		<title>Admin: Trang mới: “Tân Duân Đông新鉤東. Thôn xưa thuộc tg Hòa Lạc, h.Tân Hòa, p.Tân An, t.Gia Định, dưới triều Minh Mạng. Diện tích khai thác là 1.230 mẫu 2 sào 4 thước 3 tấc, trong đó có 1.177 mẫu 4 sào 13 thước 7 tấc (43 sở) ruộng thảo điền, 22 mẫu 5 sào 10 thước 6 tấc (21 sở) đất trồng dâu, 30 mẫu 1 sào 10 thước đất trồng màu, 16 mẫu 3 sào 7 thước thổ cư, 3 khoảnh đất gò đồi, 1 kho…”</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wiki.gocong.org/index.php?title=T%C3%A2n_Du%C3%A2n_%C4%90%C3%B4ng&amp;diff=2437&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-10-25T14:57:26Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Trang mới: “Tân Duân Đông新鉤東. Thôn xưa thuộc tg Hòa Lạc, h.Tân Hòa, p.Tân An, t.Gia Định, dưới triều Minh Mạng. Diện tích khai thác là 1.230 mẫu 2 sào 4 thước 3 tấc, trong đó có 1.177 mẫu 4 sào 13 thước 7 tấc (43 sở) ruộng thảo điền, 22 mẫu 5 sào 10 thước 6 tấc (21 sở) đất trồng dâu, 30 mẫu 1 sào 10 thước đất trồng màu, 16 mẫu 3 sào 7 thước thổ cư, 3 khoảnh đất gò đồi, 1 kho…”&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;Tân Duân Đông新鉤東. Thôn xưa thuộc tg Hòa Lạc, h.Tân Hòa, p.Tân An, t.Gia Định, dưới triều Minh Mạng. Diện tích khai thác là 1.230 mẫu 2 sào 4 thước 3 tấc, trong đó có 1.177 mẫu 4 sào 13 thước 7 tấc (43 sở) ruộng thảo điền, 22 mẫu 5 sào 10 thước 6 tấc (21 sở) đất trồng dâu, 30 mẫu 1 sào 10 thước đất trồng màu, 16 mẫu 3 sào 7 thước thổ cư, 3 khoảnh đất gò đồi, 1 khoảnh mộ địa. Đông giáp thôn Bình Ân; Tây giáp 2 thôn Bình Nghị, Tân Duân Trung; Nam giáp thôn Tăng Hòa và thôn Dương Phước, tg Hòa Đồng; Bắc giáp 2 thôn Bình Nghị, Thuận Ngãi.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Năm Thiệu Trị thứ 1, thuộc tg Hòa Lạc Hạ, h.Tân Hòa, P.Hòa Thạnh, t.Gia Định. Năm Tự Đức thứ 5, thuộc p.Tân An cùng tỉnh.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Từ 5-1-1876, gọi là làng, thuộc hạt Tham biện Gò Công. Ngày 31-3-1885, tách 2 doi đất nhập vào 1.Hòa Nghị. Từ 11-1900, thuộc t.Gò Công. Từ 9-2-1913, thuộc q.Gò Công, t. Mỹ Tho. Từ 9-2-1924, lại thuộc t.Gò Công. Sau năm 1956, sáp nhập với 2 làng Hòa Nghị, Tân Duân Trung thành 1.An Hòa.&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Địa lý]]&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Gò Công Tây]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>Admin</name></author>
	</entry>
</feed>