<?xml version="1.0"?>
<feed xmlns="http://www.w3.org/2005/Atom" xml:lang="vi">
	<id>https://wiki.gocong.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=B%E1%BA%BFn_xe</id>
	<title>Bến xe - Lịch sử thay đổi</title>
	<link rel="self" type="application/atom+xml" href="https://wiki.gocong.org/index.php?action=history&amp;feed=atom&amp;title=B%E1%BA%BFn_xe"/>
	<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wiki.gocong.org/index.php?title=B%E1%BA%BFn_xe&amp;action=history"/>
	<updated>2026-06-04T07:30:28Z</updated>
	<subtitle>Lịch sử thay đổi trang này trên wiki</subtitle>
	<generator>MediaWiki 1.45.3</generator>
	<entry>
		<id>https://wiki.gocong.org/index.php?title=B%E1%BA%BFn_xe&amp;diff=1847&amp;oldid=prev</id>
		<title>Admin: Trang mới: “Có 2 loại bến xe là bến xe khách và bến xe hàng  &#039;&#039;&#039;Khái niệm bến xe khách:&#039;&#039;&#039;   Theo Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách - Sửa đổi lần 1 năm 2015, Bến xe khách là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành k…”</title>
		<link rel="alternate" type="text/html" href="https://wiki.gocong.org/index.php?title=B%E1%BA%BFn_xe&amp;diff=1847&amp;oldid=prev"/>
		<updated>2025-10-22T14:01:48Z</updated>

		<summary type="html">&lt;p&gt;Trang mới: “Có 2 loại bến xe là bến xe khách và bến xe hàng  &amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Khái niệm bến xe khách:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;   Theo Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách - Sửa đổi lần 1 năm 2015, Bến xe khách là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành k…”&lt;/p&gt;
&lt;p&gt;&lt;b&gt;Trang mới&lt;/b&gt;&lt;/p&gt;&lt;div&gt;Có 2 loại bến xe là bến xe khách và bến xe hàng&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Khái niệm bến xe khách:&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039; &lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Theo Thông tư số 73/2015/TT-BGTVT ngày 11 tháng 11 năm 2015 của Bộ Giao thông vận tải về việc ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về Bến xe khách - Sửa đổi lần 1 năm 2015, Bến xe khách là công trình thuộc kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ thực hiện chức năng phục vụ xe ô tô đón, trả hành khách và các dịch vụ hỗ trợ vận tải hành khách công cộng được xây dựng trên một thửa đất hoặc nhiều thửa đất liền kề.&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
Cũng theo Thông tư nêu trên, Bến xe khách được phân thành 6 loại. Quy định về các hạng mục công trình tương ứng với từng loại bến xe khách như trong Bảng sau:&lt;br /&gt;
{| class=&amp;quot;wikitable&amp;quot;&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;TT&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Tiêu chí phân loại&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| rowspan=&amp;quot;2&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Đơn vị tính&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;6&amp;quot; |&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;Loại bến xe khách&amp;#039;&amp;#039;&amp;#039;&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|Loại 1&lt;br /&gt;
|Loại 2&lt;br /&gt;
|Loại 3&lt;br /&gt;
|Loại 4&lt;br /&gt;
|Loại 5&lt;br /&gt;
|Loại 6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|1&lt;br /&gt;
|Diện tích mặt bằng (tối thiểu)&lt;br /&gt;
|m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|15.000&lt;br /&gt;
|10.000&lt;br /&gt;
|5.000&lt;br /&gt;
|2.500&lt;br /&gt;
|1.500&lt;br /&gt;
|500&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|2&lt;br /&gt;
|Diện tích bãi đỗ xe ôtô chờ vào vị trí đón khách (tối thiểu)&lt;br /&gt;
|m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|5.000&lt;br /&gt;
|3.000&lt;br /&gt;
|1.000&lt;br /&gt;
|500&lt;br /&gt;
|160&lt;br /&gt;
|80&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|3&lt;br /&gt;
|Diện tích bãi đỗ xe dành cho phương tiện khác&lt;br /&gt;
|m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|2.000&lt;br /&gt;
|1.500&lt;br /&gt;
|900&lt;br /&gt;
|400&lt;br /&gt;
|30&lt;br /&gt;
|20&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|4&lt;br /&gt;
|Diện tích tối thiểu phòng chờ cho hành khách (có thể phân thành nhiều khu vực trong bến)&lt;br /&gt;
|m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
|500&lt;br /&gt;
|300&lt;br /&gt;
|150&lt;br /&gt;
|100&lt;br /&gt;
|50&lt;br /&gt;
|30&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|5&lt;br /&gt;
|Số vị trí đón, trả khách (tối thiểu)&lt;br /&gt;
|vị trí&lt;br /&gt;
|50&lt;br /&gt;
|40&lt;br /&gt;
|30&lt;br /&gt;
|20&lt;br /&gt;
|10&lt;br /&gt;
|6&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|6&lt;br /&gt;
|Số chỗ ngồi tối thiểu khu vực phòng chờ cho hành khách&lt;br /&gt;
|chỗ&lt;br /&gt;
|100&lt;br /&gt;
|60&lt;br /&gt;
|30&lt;br /&gt;
|20&lt;br /&gt;
|10&lt;br /&gt;
|10&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|7&lt;br /&gt;
|Hệ thống điều hòa, quạt điện khu vực phòng chờ cho hành khách (tối thiểu)&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
|Đảm bảo nhiệt độ không vượt quá 30°C&lt;br /&gt;
|Quạt điện&lt;br /&gt;
|Quạt điện&lt;br /&gt;
|Quạt điện&lt;br /&gt;
|Quạt điện&lt;br /&gt;
|Quạt điện&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|8&lt;br /&gt;
|Diện tích khu vực làm việc&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;6&amp;quot; |Bình quân 4,5 m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;/người&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|9&lt;br /&gt;
|Diện tích văn phòng dành cho Y tế&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;4&amp;quot; |Tối thiểu 10 m&amp;lt;sup&amp;gt;2&amp;lt;/sup&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|10&lt;br /&gt;
|Diện tích khu vệ sinh&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;6&amp;quot; |&amp;gt; 1 % tổng diện tích xây dựng bến (Có nơi vệ sinh phục vụ người khuyết tật theo QCVN 10:2014/BXD)&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|11&lt;br /&gt;
|Diện tích dành cho cây xanh, thảm cỏ&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;6&amp;quot; |Tỷ lệ diện tích đất dành cho cây xanh, thảm cỏ tối thiểu 2% tổng diện tích&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|12&lt;br /&gt;
|Đường xe ra, vào bến&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;3&amp;quot; |riêng biệt&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;3&amp;quot; |chung&lt;br /&gt;
&lt;br /&gt;
(rộng tối thiểu 7,5 m)&lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|13&lt;br /&gt;
|Đường dẫn từ phòng chờ cho hành khách đến các vị trí đón, trả khách&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |Có mái che&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;4&amp;quot; | &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|14&lt;br /&gt;
|Kết cấu mặt đường ra, vào bến xe và sân bến&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;3&amp;quot; |Mặt đường nhựa hoặc bê tông xi măng&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;3&amp;quot; | &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|15&lt;br /&gt;
|Hệ thống cung cấp thông tin&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |Có hệ thống phát thanh, có hệ thống bảng chỉ dẫn bằng điện tử, có thiết bị tra cứu thông tin tự động&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |Có hệ thống phát thanh, có hệ thống bảng chỉ dẫn&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | &lt;br /&gt;
|-&lt;br /&gt;
|16&lt;br /&gt;
|Hệ thống kiểm soát xe ra vào bến&lt;br /&gt;
|&amp;lt;nowiki&amp;gt;-&amp;lt;/nowiki&amp;gt;&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |Có phần mềm quản lý bến xe và trang bị hệ thống camera giám sát xe ra vào bến&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; |Có phần mềm quản lý bến xe&lt;br /&gt;
| colspan=&amp;quot;2&amp;quot; | &lt;br /&gt;
|}&lt;br /&gt;
[[Thể loại:Danh xưng]]&lt;/div&gt;</summary>
		<author><name>Admin</name></author>
	</entry>
</feed>